quyện

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quyện means to curl, entwine, or blend into something else so that the elements intermingle closely while remaining perceptible.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quyện(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quyện` là quấn, cuộn, len hoặc hòa sát vào nhau thành một thể khó tách bằng mắt, mùi, vị hay cảm nhận: *entwine; mingle; blend; curl around*. Chủ thể có thể là khói với sương, dây leo với hàng rào, mùi hương với không khí, vị béo với vị chua, hoặc âm thanh với ký ức trong nghĩa văn chương. Từ không tự nói hỗn hợp đã đồng nhất hoàn toàn, phản ứng hóa học, an toàn, ngon hay hài hòa; các đánh giá ấy cần chứng cứ riêng. Phân biệt `quyện` với `quấn` nhấn vòng quanh vật, `cuộn` tạo thành vòng/lớp, `hòa tan` là quá trình vật chất cụ thể, `trộn` là hành động làm lẫn và `hòa quyện` là tổ hợp nhấn sự kết hợp hài hòa hơn. Dùng `quyện vào/với`, không nhầm chính tả với `quyển` sách hoặc `quyến` trong quyến luyến. Tab ghi ba dạng Nôm `倦`, `捲`, `𤷄` theo nguồn; các chữ này là chứng tích ghi âm/nghĩa, không biến mục thành từ Hán–Việt chuẩn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1quấn hoặc hòa sát vào nhau thành một thể khó táchChuyển động; cảm giác; ẩm thực; văn chương[neutral]
B1

🇻🇳 Hai hay nhiều luồng, lớp, mùi, vị, âm thanh hoặc hình thể đan và hòa sát vào nhau.

🇬🇧 To curl, entwine, mingle, or blend closely with another element.

Grammar Patterns:
chủ thể + quyện + vào/với + đối tượngcác thành phần + quyện + vào nhaumùi/vị + quyện + trong + nền

Ví dụ dùng từ:

Khói bếp quyện vào sương sớm rồi tan dần trên mặt sông.

Kitchen smoke mingles with the morning mist before gradually dispersing over the river.

Source: VietLayers editorial example

Dây sử quân tử quyện quanh khung cửa nhưng chưa làm hư lớp sơn.

The Rangoon creeper winds around the door frame without yet damaging the paint.

Source: VietLayers editorial example

Mùi lá dứa quyện với nước cốt dừa, nhưng độ thơm còn tùy lượng nguyên liệu.

Pandan aroma blends with coconut milk, though its intensity still depends on the amount used.

Source: VietLayers editorial example

Vị chua quyện vào vị ngọt chứ không biến mất hoàn toàn.

The sourness blends into the sweetness rather than disappearing entirely.

Source: VietLayers editorial example

Hai giọng hát quyện vào nhau ở đoạn điệp khúc mà vẫn nghe được từng bè.

The two voices intertwine in the chorus while each part remains audible.

Source: VietLayers editorial example

Mưa bụi quyện trong ánh đèn làm cảnh vật trông mờ hơn.

Drizzle mingles with the lamplight, making the scene look hazier.

Source: VietLayers editorial example

Quyện không đồng nghĩa hòa tan: dầu có thể quyện tạm vào sốt nhờ nhũ hóa mà không thành dung dịch thật.

Blending is not the same as dissolving: oil may temporarily combine with a sauce through emulsification without forming a true solution.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch chọn entwine khi tóc quyện vào cành cây và blend khi các hương vị quyện vào nhau.

The translation uses entwine when hair catches around a branch and blend when flavours combine.

Source: VietLayers editorial example

Tiếng rao quyện với tiếng xe trong ký ức của người kể là một hình ảnh văn chương, không phải phép đo âm học.

The street call mingling with traffic in the narrator's memory is a literary image, not an acoustic measurement.

Source: VietLayers editorial example

Má nói nước sốt đã quyện, nghĩa là các thành phần bám và hòa đều hơn chứ chưa tự chứng minh món đã chín an toàn.

Mother says the sauce has come together, meaning its components now cling and blend more evenly, not that the dish is necessarily safely cooked.

Source: VietLayers editorial example