Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quen hơi” là gì?

Đã quen hơi hướng, sự có mặt của một người hay con vật nên gần gũi, quấn quít, không thấy lạ; quen hơi bén tiếng là đã gần gũi lâu ngày mà gắn bó với nhau, như vợ chồng, trai gái thương nhau.

Tiếng Anh: To be used to the smell and presence of a person or animal and so feel close and attached to them; quen hoi ben tieng is to have grown intimate and attached, as a couple does.

Cách đọc
quen hơi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quen hơi”:

2 nét nghĩa
1quen hơi hướng, sự có mặt nên quấn quíttình cảm[thường]
B1

🇻🇳 Đã quen mùi, quen hơi hướng và sự có mặt của một người hay con vật nên dễ gần, quấn quít, không thấy lạ; hay nói về trẻ nhỏ, con chó, con vật nuôi với người chăm nó.

🇬🇧 Used to the smell and presence of a person or animal, and so at ease with and attached to them; often said of small children, dogs and other animals toward those who look after them.

Cụm thường gặp:
quen hơiđã quen hơichưa quen hơikhông quen hơi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quen hơi + tân ngữquen hơi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quen hơi

Thí dụ:

Giờ thì lịnh cấm vợ xức nước hoa đã được thu hồi vì chàng đã quen hơi Cúc rồi.

Now the ban on his wife wearing perfume had been lifted, for he had grown used to Cuc's scent.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Nhứt là thằng Đồ nó ngủ với con mấy tháng nay, nó quen hơi rồi, con về sợ nó nhớ.

Above all, little Do has been sleeping with me these past months and is used to me; if I go home I fear he will miss me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Không được chưng bày đồ quá mới, e người chết thấy lạ, không quen hơi.

One must not set out things that are too new, lest the departed find them strange and unfamiliar.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Con chó nó đã quen hơi anh rồi, hôm anh ăn sáng ở đây.

The dog already knows your scent, from the day you had breakfast here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Vợ chồng trê đều vui mừng hí hửng chắc phen này mình thắng kiện, vì họ nuôi bầy nòng nọc đã quen hơi, tức nhiên chúng sẽ theo về với mình.

The catfish couple were gleeful, sure they would win the case this time, for they had raised the tadpoles, which were used to them and would naturally follow them home.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2quen hơi bén tiếng: gần gũi, gắn bótình cảm[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong quen hơi bén tiếng: đã gần gũi lâu ngày, quen hơi nhau, quen tiếng nhau nên gắn bó, thường nói về vợ chồng hay trai gái thương nhau.

🇬🇧 In quen hoi ben tieng: to have been close for a long time, used to each other's scent and voice and so attached, usually said of a married couple or of lovers.

Cụm thường gặp:
quen hơi bén tiếngbén hơi bén tiếngquen hơi quen hướm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quen hơi + tân ngữquen hơi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quen hơi

Thí dụ:

Vợ chồng ăn ở với nhau hơn mười mấy năm, bà không quen hơi bén tiếng sao?

You and he have lived together as husband and wife for more than ten years; have you not grown attached to him?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Cha, cái điệu này nếu mầy bén hơi bén tiếng, quen hơi, quen hướm với nó rồi, mầy dám mê lậm lắm.

Well, the way things are going, once you get used to her and close to her, you may well fall for her badly.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Bốn năm mơ ước, nhớ thương, hai tuần lễ quen hơi bén tiếng, anh quen xem như Quít là của anh rồi.

Four years of dreaming and longing, two weeks of growing close, and he had come to think of Quit as his own.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Sau ngày tái ngộ với vú xẩm, Toàn trở lại ngõ hẻm Phan đình Phùng mấy lần để quen hơi bén tiếng với Bích Thủy.

After meeting the Chinese nanny again, Toan went back to the alley off Phan Dinh Phung several times to get close to Bich Thuy.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Vợ chồng quen hơi bén tiếng có khác.

A husband and wife who are used to each other really are something else.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đã vậy mà Nên bồng ẵm Đồ, ngủ với Đồ mấy tháng đã quen hơi rồi làm sao đành rời Đồ mà về Cái-Nhồi cho được?”
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 3
“Vợ chồng trê đều vui mừng hí hửng chắc phen này mình thắng kiện, vì họ nuôi bầy nòng nọc đã quen hơi, tức nhiên chúng sẽ theo về với mình.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Chuyện cá trê và con cóc
“Vợ chồng ăn ở với nhau hơn mười mấy năm, bà không quen hơi bén tiếng sao?”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 3
“Giờ thì lịnh cấm vợ xức nước hoa đã được thu hồi vì chàng đã quen hơi Cúc rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quen hơi”

“quen hơi” nghĩa là gì?

Đã quen hơi hướng, sự có mặt của một người hay con vật nên gần gũi, quấn quít, không thấy lạ; quen hơi bén tiếng là đã gần gũi lâu ngày mà gắn bó với nhau, như vợ chồng, trai gái thương nhau.

“quen hơi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hai Thà cưới vợ của Hồ Biểu Chánh: “Đã vậy mà Nên bồng ẵm Đồ, ngủ với Đồ mấy tháng đã quen hơi rồi làm sao đành rời Đồ mà về Cái-Nhồi cho được?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.