Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quảy” là gì?

Mang đồ trên vai, bằng đòn gánh hay khoác lên vai, như quảy gánh, quảy thùng, quảy giỏ; trong cúng quảy là cúng kiếng ông bà; trong giò chó quảy là món bột chiên dài gốc người Quảng Đông.

Tiếng Anh: To carry something on the shoulder, on a carrying pole or slung over it, as in quay ganh or quay thung; in cung quay, to make offerings to the ancestors; and in gio cho quay, a long fried dough stick of Cantonese origin.

Cách đọc
quảy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quảy”:

3 nét nghĩa
1mang trên vai, bằng đòn gánh hay khoác vaiđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đặt đồ lên vai mà mang đi, hoặc treo hai đầu đòn gánh (quảy gánh, quảy đôi thùng), hoặc khoác thẳng lên vai (quảy giỏ, quảy khăn gói).

🇬🇧 To carry something on the shoulder, either hung from both ends of a carrying pole (quay ganh, quay doi thung) or slung straight over it (quay gio, quay khan goi).

Cụm thường gặp:
quảy gánhquảy thùngquảy giỏquảy lên vaiquảy khăn gói
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quảycó / dùng / giữ + quảyquảy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Chập sau tên bán nhang trở lại quảy giỏ về nhà.

A while later the incense seller came back, slung his basket on his shoulder and went home.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Hiếu vừa nhảy vừa đi lần xuống nhà dưới rồi quảy đôi thùng thiếc lên vai, và nghe sao mà nó nặng hơn ngày nào cả.

Hieu hopped and walked her way down to the back of the house, then shouldered the pair of tin buckets, and somehow they felt heavier than ever.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Có lẽ sợ ông Tư Thông trốn luôn trên chót hòn nên thầy thông ngôn đi theo sát bên ông, sẵn sàng giúp ông quảy mớ chuối, mớ mít.

Perhaps afraid that Tu Thong would stay hidden for good at the top of the island, the interpreter kept close by him, ready to help him carry his bananas and jackfruit.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Hễ xế chồng đi làm rồi thì chị khóa cửa quảy thúng đi mua trái cây gánh về để sáng đem ra chợ Thị Nghè ngồi bán, kiếm lời mỗi bữa 5-7 cắc hoặc 1 đồng phụ với chồng mà sống cho no ấm.

Each afternoon once her husband had gone to work, she locked the door, shouldered her baskets and went to buy fruit to carry home and sell next morning at the Thi Nghe market, making five to seven dimes or a piastre a day to help her husband keep them fed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
2trong cúng quảy: cúng kiếng ông bàtín ngưỡng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong cúng quảy: cúng kiếng, lo việc cúng giỗ ông bà cha mẹ nói chung; lo cúng quảy là giữ việc thờ phụng tổ tiên trong nhà.

🇬🇧 In cung quay: making offerings and keeping the rites for grandparents and parents in general; lo cung quay is to keep up the family's ancestor worship.

Cụm thường gặp:
cúng quảylo cúng quảycúng quảy ông bà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + quảycó / dùng / giữ + quảyquảy + nầy / này / đó

Thí dụ:

Vậy thì tôi có ở nhà đâu mà cúng quảy ông bà?

Then how could I stay home to make the offerings to our ancestors?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Cúng quảy xong rồi, cả nhà ngồi chung lại mà ăn uống.

Once the offerings were done, the whole family sat down together to eat.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Duy Linh nhớ gần tới Tết rồi nên tính phải mua hồng cam quýt, quét dọn bàn thờ đặng cúng quảy ông bà cha mẹ.

Duy Linh remembered that Tet was near, so he planned to buy persimmons, oranges and tangerines and clean the altar to make offerings to his grandparents and parents.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Họ không cúng quảy, cũng không nấu nướng được để mà ăn khao.

They made no offerings, and could not cook anything for a celebration feast either.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
3trong giò chó quảy: bánh bột chiên dàiẩm thực[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong giò chó quảy (còn nói giò cháo quẩy): thứ bánh bột mì chiên dầu thành cặp dài, món của người Quảng Đông, gốc chữ 油炸鬼; ăn không hay chấm cháo, chấm sữa.

🇬🇧 In gio cho quay (also gio chao quay): a pair of long deep fried dough sticks, a Cantonese dish whose name comes from the Cantonese for fried devil; eaten plain or dipped in rice porridge or milk.

Cụm thường gặp:
giò chó quảygiò cháo quẩy
Mẫu ngữ pháp:
con + quảynuôi / bắt / thấy + quảybầy / đàn + quảy

Thí dụ:

Cái thú ăn giò chó quảy to bằng cườm chân ở cửa Chợ Rẫy, không anh học sinh tiền chiến nào quên được cả.

The treat of eating fried dough sticks as thick as an ankle at the gate of Cho Ray is something no prewar schoolboy ever forgot.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Bán giò chó quảy không ai mua, Hùng ra về.

No one bought his fried dough sticks, so Hung went home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chú ta quảy gánh gióng, bán nào kim chỉ, lưỡi búa, đường thẻ, thuốc rê .”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đồng thanh tương ứng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quảy”

“quảy” nghĩa là gì?

Mang đồ trên vai, bằng đòn gánh hay khoác lên vai, như quảy gánh, quảy thùng, quảy giỏ; trong cúng quảy là cúng kiếng ông bà; trong giò chó quảy là món bột chiên dài gốc người Quảng Đông.

“quảy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Chú ta quảy gánh gióng, bán nào kim chỉ, lưỡi búa, đường thẻ, thuốc rê .”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.