Giải nghĩa nhanh:

Quay can name a spinning top; as a verb it can mean rotate or turn, return or redirect, circulate resources, roast on a spit, film, or colloquially question someone intensely.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quay(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quay` có nhiều nét phải chọn theo bổ ngữ. Danh từ `con quay` là đồ chơi xoay trên mũi: *spinning top*. Động từ có thể là xoay quanh trục, đổi hướng hoặc trở lại: *spin, rotate, turn, go back*; chuyển sang việc khác hoặc làm vốn/tài sản tiếp tục lưu chuyển: *switch, redirect, circulate*; làm chín nguyên con bằng nhiệt khi lật/xoay: `heo quay`, *roast*; ghi hình bằng máy quay: *film, shoot*; và trong khẩu ngữ, hỏi dồn để kiểm tra: *grill, question closely*. `Quay xe` không tự cho biết thao tác hợp luật hoặc an toàn. `Quay vốn` không tự bảo đảm có lời. `Heo quay` gọi phương pháp/món, không xác nhận độ chín hoặc an toàn thực phẩm. Trong lời Nam Bộ có `quay lại`, `quay đầu`, `trở lại`, `xoay vốn`, `quay phim`; tab ghi `𨆠` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

5 nét nghĩa
1đồ chơi có thân cân quanh trục và xoay trên một đầu nhọnĐồ chơi; trò chơi dân gian[neutral]
A2

🇻🇳 Đồ chơi được làm cho xoay nhanh quanh trục, thường gọi đầy đủ là con quay và dùng trong trò đánh quay.

🇬🇧 A spinning top used as a toy.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con + quayđánh/chơi + quayquay + bằng + vật liệucho + quay + xoay

Ví dụ dùng từ:

Ông ngoại tiện cho cháu một con quay bằng gỗ, quấn dây rồi thả xuống sân.

Grandpa turns a wooden spinning top for his grandchild, wraps it with string, and releases it onto the yard.

Source: VietLayers editorial example

Trò đánh quay tính độ khéo theo cách chơi đã thống nhất, chứ không phải nơi nào cũng cùng luật.

Skill in the spinning-top game is judged under agreed local rules, which are not identical everywhere.

Source: VietLayers editorial example
2xoay quanh trục, đổi hướng hoặc trở lại phía trước đóChuyển động; phương hướng[neutral]
A2

🇻🇳 Chuyển động tròn quanh một tâm/trục, làm vật đổi mặt hướng tới, hoặc đổi chiều để trở lại.

🇬🇧 To spin, rotate, turn, or go back.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + quay + quanh trụcquay + đầu/mặt/ngườiquay + lạiquay + sang/về + hướng

Ví dụ dùng từ:

Cánh quạt quay đều, nhưng tốc độ quay không tự cho biết thiết bị đang chạy đúng chuẩn.

The fan blades rotate steadily, but their speed alone does not establish that the device is operating to specification.

Source: VietLayers editorial example

Tới đoạn ngập, anh quay xe lại và tìm đường khác an toàn hơn.

At the flooded section, he turns the vehicle around and looks for a safer route.

Source: VietLayers editorial example
3chuyển sang hoạt động khác hoặc làm nguồn lực tiếp tục lưu chuyểnCông việc; kinh doanh; nguồn lực[neutral]
B2

🇻🇳 Đổi hướng công việc, sự chú ý hay hoạt động; hoặc đưa tiền, hàng và tài sản trở lại chu trình sử dụng để tiếp tục kinh doanh.

🇬🇧 To switch or redirect activity, or to keep capital and resources circulating.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quay + sang/về + hoạt độngquay + vốnquay + vòng + nguồn lựclấy + tiền + quay + việc

Ví dụ dùng từ:

Sau vụ lúa, gia đình quay sang trồng rau màu trên phần đất cao.

After the rice crop, the family switches to growing vegetables on the higher ground.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng quay vòng vốn từ đợt hàng trước, nhưng quay vốn nhanh không đồng nghĩa chắc chắn có lời.

The shop recirculates capital from the previous stock, but rapid turnover does not guarantee a profit.

Source: VietLayers editorial example
4làm chín thực phẩm nguyên khối bằng nhiệt, thường có lật hoặc xoay đềuẨm thực; chế biến[neutral]
A2

🇻🇳 Nướng hoặc làm chín thịt, gia cầm hay thực phẩm nguyên khối để các mặt tiếp xúc nhiệt tương đối đều.

🇬🇧 To roast a whole piece of food, often while turning it for even heating.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quay + thịt/gia cầmdanh từ món + quayquay + nguyên conlò + quay

Ví dụ dùng từ:

Tiệm quay vịt từ sớm để kịp bán buổi trưa, còn nhiệt độ và thời gian phải theo quy trình bếp.

The shop roasts ducks early for the lunch trade, while temperature and timing must follow its kitchen process.

Source: VietLayers editorial example

Heo quay gọi cách chế biến hoặc món ăn, không tự xác nhận phần thịt nào cũng đã chín an toàn.

Heo quay names a preparation or dish; it does not by itself confirm that every part is safely cooked.

Source: VietLayers editorial example
5ghi hình bằng máy quay; hoặc, trong khẩu ngữ, hỏi dồn để kiểm traTruyền thông; kiểm tra; khẩu ngữ[neutral]
B2

🇻🇳 Trong truyền thông, vận hành máy để ghi hình; trong khẩu ngữ, liên tiếp đặt câu hỏi khó hoặc chi tiết nhằm kiểm tra người trả lời.

🇬🇧 To film or shoot video; colloquially, to grill or question someone closely.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quay + phim/cảnh/videoquay + bằng + thiết bịbị + quay + về + chủ đềquay + người + bằng + câu hỏi

Ví dụ dùng từ:

Đoàn phim quay cảnh chợ nổi lúc bình minh sau khi đã xin phép những người xuất hiện rõ mặt.

The crew films the floating market at dawn after obtaining permission from people whose faces are clearly visible.

Source: VietLayers editorial example

Giám khảo quay thí sinh về phần phương pháp, nghĩa là hỏi dồn để kiểm tra chứ không phải ghi hình.

The examiner grills the candidate about the methodology, meaning intensive questioning rather than video recording.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cọp táp đùi heo, quay mặt, chạy tuốt.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Hai cõi U Minh