Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngát” là gì?

Có hương thơm rõ, lan rộng (thơm ngát, ngát hương); xanh ngát là xanh thẫm, xanh trong; trong bát ngát là rộng mênh mông, cũng tả mùi thơm lan khắp; ngan ngát là thơm nhẹ, phảng phất.

Tiếng Anh: Having a clear fragrance that spreads widely; in xanh ngat, deep and fresh blue or green; in bat ngat, vast and boundless, or of a scent, spreading everywhere; and in ngan ngat, faintly fragrant.

Cách đọc
ngát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

thơm ngát

Thơm dịu và tỏa ra xa, mùi hương dễ chịu lan khắp chung quanh.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngát”:

4 nét nghĩa
1thơm rõ và lan rộng (thơm ngát, ngát hương)cảm giác[văn chương]
B1

🇻🇳 Có hương thơm rõ, dễ chịu và lan rộng ra chung quanh; thường đứng sau thơm (thơm ngát) hay trước hương (ngát hương), cũng có khi đứng một mình như tỏa ngát.

🇬🇧 Having a clear, pleasant fragrance that spreads all around; usually after thom (thom ngat, sweet smelling) or before huong (ngat huong, full of fragrance), and sometimes on its own, as in toa ngat.

Cụm thường gặp:
thơm ngátngát hươngtỏa ngátbốc mùi thơm ngát
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngátngát + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngát

Thí dụ:

Mùi nhựa thông bay thơm ngát như xông trầm, nước dưới cầu chảy ro re như than thở.

The scent of pine resin drifted sweetly as if incense were burning, and the water under the bridge trickled as if sighing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Hai người dắt nhau đi dưới một giàn nho, hai bên trồng dạ lý hương bốc mùi thơm ngát.

The two walked together under a grape arbour, lined on both sides with night jasmine giving off a sweet fragrance.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Hoa trắng mà to, thơm ngát, nở lúc ban đêm, đến hừng sáng tàn rụng.

The flowers were white and large, sweet smelling, blooming at night and falling by dawn.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Khói Prince Albert thơm ngát tỏa ra khắp gian phòng hẹp.

The fragrant smoke of Prince Albert tobacco spread through the narrow room.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Hương trà đưa lên một mùi thơm ngát, Sơn mang máng là một mùi hương quen thuộc.

The tea gave off a sweet fragrance that Son vaguely recognized as familiar.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Mùi hoa hoang dã tỏa ngát đưa hương, và tiếng vượn hú, chim kêu điều hòa như một bản nhạc.

The scent of wild flowers spread sweetly, and the howling of gibbons and the calls of birds blended like a piece of music.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên
2xanh ngát: xanh thẫm, xanh trongmàu sắc[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong xanh ngát: xanh thẫm, xanh tươi và trong, như trời, biển hay cây lá một màu xanh đậm trải rộng.

🇬🇧 In xanh ngat: a deep, fresh and clear blue or green, as of sky, sea or foliage spreading in one rich colour.

Cụm thường gặp:
xanh ngát
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngátngát + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngát

Thí dụ:

Con đường vắng, mưa mù, hai bên đường cây lá xanh ngát, như muốn che lấp bóng Thục.

The road was empty and misty with rain, the trees on both sides deep green, as if wanting to hide Thuc from view.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
3bát ngát: rộng mênh mông; thơm lan khắpkhông gian[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong bát ngát: rộng mênh mông, trải ra xa tít không thấy bờ (mênh mông bát ngát); trong văn xưa còn tả mùi thơm lan ra khắp nơi (mùi thơm bát ngát).

🇬🇧 In bat ngat: vast and boundless, stretching further than the eye can see (menh mong bat ngat); in older writing it also describes a scent spreading everywhere (mui thom bat ngat).

Cụm thường gặp:
bát ngátmênh mông bát ngátbao la bát ngátmùi thơm bát ngát
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngátngát + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngát

Thí dụ:

Sư vừa đi được mấy ngày thì khu rừng rậm chấm dứt, biển lộ ra trước mặt mênh mông bát ngát.

The monk had walked only a few days when the dense forest ended and the sea opened out before him, vast and boundless.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Gió thổi hiu hiu đưa mấy chùm bông huệ quặc quà quặc quại, rồi lại phất mùi thơm bát ngát.

The gentle breeze swung the clusters of tuberoses back and forth and wafted their fragrance far and wide.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời
4ngan ngát: thơm nhẹ, phảng phấtcảm giác[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong ngan ngát: thơm nhẹ nhàng, phảng phất, không nồng mà dễ chịu.

🇬🇧 In ngan ngat: faintly and gently fragrant, not strong but pleasant.

Cụm thường gặp:
ngan ngátngan ngát hương
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ngátngát + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ngát

Thí dụ:

Tóc không thoảng mùi nước hoa dịu ngọt mà chỉ ngan ngát hương xà phòng.

Her hair gave off no sweet perfume, only the faint fragrance of soap.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dường như nguồn cảm hứng cạn dần, loại thơ "đồng quê" của tôi quanh đi quẩn lại chỉ nói về "mồ hôi thấm luống cày" , "máu thắm chan hòa mạch đất" , "lúa xanh vươn lên" rồi "lúa vàng vàng, lúa chín giữa ngày mùa thơm ngát" .”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngát”

“ngát” nghĩa là gì?

Có hương thơm rõ, lan rộng (thơm ngát, ngát hương); xanh ngát là xanh thẫm, xanh trong; trong bát ngát là rộng mênh mông, cũng tả mùi thơm lan khắp; ngan ngát là thơm nhẹ, phảng phất.

Cụm từ “thơm ngát” nghĩa là gì?

Thơm dịu và tỏa ra xa, mùi hương dễ chịu lan khắp chung quanh.

“ngát” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Dường như nguồn cảm hứng cạn dần, loại thơ "đồng quê" của tôi quanh đi quẩn lại chỉ nói về "mồ hôi thấm luống cày" , "máu thắm chan hòa mạch đất" , "lúa xanh vươn lên" rồi "lúa vàng vàng, lúa chín giữa ngày mùa thơm ngát" .”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.