Nghĩa của “ngan ngát” là gì?
Ngan ngát là thơm dịu mà lan tỏa, nhẹ hơn ngào ngạt, như hương bông hay hương xà bông còn vương.
Tiếng Anh: Softly but pervasively fragrant, milder than ngao ngat, like the scent of flowers or lingering soap.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngan ngát”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thơm dịu mà lan tỏa, còn nhận ra rõ trong không khí, nhẹ hơn ngào ngạt. Hay tả hương bông, hương xà bông còn vương trên tóc.
🇬🇧 Softly but pervasively fragrant, still clearly noticeable in the air, milder than ngao ngat. It often describes the scent of flowers or soap lingering in the hair.
Thí dụ:
Tóc không thoảng mùi nước hoa dịu ngọt mà chỉ ngan ngát hương xà phòng.
Her hair did not carry a sweet whiff of perfume, only the soft scent of soap.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiMùi dạ lý hương nồng nàn ngan ngát hương thơm và những chùm hoa giấy lung lay theo gió.
The night jasmine gave off its rich, pervasive fragrance, and the bougainvillea clusters swayed in the wind.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tóc không thoảng mùi nước hoa dịu ngọt mà chỉ ngan ngát hương xà phòng.”“Chị có tiền, nhưng biết ăn ở đâu, hay mua bán, nấu nướng thế nào cho có mùi thơm ngan ngát, bùi bùi như thế.”Câu hỏi thường gặp về “ngan ngát”
“ngan ngát” nghĩa là gì?
Ngan ngát là thơm dịu mà lan tỏa, nhẹ hơn ngào ngạt, như hương bông hay hương xà bông còn vương.
“ngan ngát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Êm Ả Một Đời của Dung Sàigòn: “Tóc không thoảng mùi nước hoa dịu ngọt mà chỉ ngan ngát hương xà phòng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.