Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ngắt” là gì?

Bấm bằng đầu ngón tay cho lìa ra (ngắt bông, ngắt ngọn rau); véo, nhéo da thịt người ta; làm cho lời nói bị đứt quãng (ngắt lời); đứng sau tính từ để nhấn mức rất cao (xanh ngắt, lạnh ngắt, vắng ngắt).

Tiếng Anh: To pinch off with the fingertips, as a flower or shoot; to pinch someone's skin; to interrupt someone's speech; and, after an adjective, an intensifier meaning utterly, as in xanh ngat (deep blue) and lanh ngat (stone cold).

Cách đọc
ngắt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ngắt”:

4 nét nghĩa
1bấm cho lìa ra (bông, lá, ngọn)cây cối[thường]
A2

🇻🇳 Dùng đầu ngón tay bấm cho cuống bông, lá, ngọn rau lìa khỏi cây: ngắt bông, ngắt ngọn rau, ngắt đọt.

🇬🇧 To pinch off a flower, a leaf or a shoot from the plant with the fingertips: ngat bong (to pick a flower), ngat ngon rau (to pinch off vegetable shoots).

Cụm thường gặp:
ngắt bôngngắt ngọnngắt lángắt đọt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngắt + tân ngữngắt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngắt

Thí dụ:

Cơm cạn rồi, nàng ra trước sân ngắt ít ngọn rau đắng đặng luộc mà chấm mắm.

When the rice was cooked she went out to the yard and pinched off some bitter herb shoots to boil and dip in fish sauce.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Thấy nước trong quá, tôi nhảy xuống tắm rồi ngắt một cọng bông súng.

Seeing how clear the water was, I jumped in to bathe and then picked a water lily stem.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Từ đó về sau, trước khi têm trầu, ai nấy đều ngắt chót đuôi lá vì sợ nọc con thuồng luồng.

From then on, before folding a betel quid, everyone pinched off the tip of the leaf for fear of the water serpent's venom.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
2véo, nhéo da thịtcử chỉ[thân mật]
B1

🇻🇳 Dùng đầu ngón tay kẹp mà bấm mạnh vô da thịt người ta cho đau, như véo, nhéo; ngắt véo là ngắt và véo.

🇬🇧 To nip someone's skin hard between the fingertips so that it hurts, like veo or nheo; ngat veo means pinching and nipping.

Cụm thường gặp:
ngắt véongắt một cái
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngắt + tân ngữngắt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngắt

Thí dụ:

Phong đòn gánh giựt cô hay sao mà cô ngắt tui thiếu điều sút thịt vậy?

Have you got the cramps or something, pinching me so hard you nearly took the flesh off?

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3làm cho lời nói đứt quãnglời nói[thường]
B1

🇻🇳 Chen vô làm cho lời người khác đang nói bị đứt ngang, không nói tiếp được: ngắt lời, ngắt ngang.

🇬🇧 To cut in so that what someone else is saying breaks off: ngat loi and ngat ngang (to interrupt).

Cụm thường gặp:
ngắt lờingắt ngang
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngắt + tân ngữngắt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngắt

Thí dụ:

Nhưng anh cứ ngắt lời em mãi.

But you keep interrupting me.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Thỉnh thoảng, Trọng ngắt lời chàng, đưa ra một câu hỏi hoặc để biện bác, hoặc để chất vấn.

Now and then Trong interrupted him with a question, either to argue or to challenge him.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
4nhấn mức rất cao sau tính từmức độ[thường]
B1

🇻🇳 Đứng sau một số tính từ để nhấn mức rất cao, thuần một màu, một cảm giác: xanh ngắt, lạnh ngắt, vắng ngắt, nguội ngắt, sượng ngắt, chán ngắt.

🇬🇧 Placed after certain adjectives to stress an extreme, unbroken degree of a colour or feeling: xanh ngat (deep blue), lanh ngat (stone cold), vang ngat (utterly deserted), nguoi ngat (gone cold), suong ngat (utterly abashed).

Cụm thường gặp:
xanh ngắtlạnh ngắtvắng ngắtnguội ngắtchán ngắt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + ngắt + tân ngữngắt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + ngắt

Thí dụ:

Nước rạch đã xanh ngắt chớ không vàng khè một màu bẩn thỉu như ở ngoài kia.

The creek water had turned a deep clear blue, not the dirty yellow it was out there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Thầy nhớ những lời ấy thì trong lòng thầy lạnh ngắt, cặp mắt thấy ướt dầm.

Remembering those words, he went cold inside, and his eyes grew wet.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Những con đường vắng ngắt với hàng cây chạy dài đổ bóng xuống mặt nhựa đen nhánh.

The streets were utterly deserted, lined with trees casting their shadows on the glossy black asphalt.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Bà con coi kìa, bị tôi đoán trúng tim đen, nó sượng ngắt và không dám ngước lên.

Look, everyone, I have guessed what she is really thinking; she is utterly abashed and dares not look up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi ngắt lời anh bán dưa:”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ngắt”

“ngắt” nghĩa là gì?

Bấm bằng đầu ngón tay cho lìa ra (ngắt bông, ngắt ngọn rau); véo, nhéo da thịt người ta; làm cho lời nói bị đứt quãng (ngắt lời); đứng sau tính từ để nhấn mức rất cao (xanh ngắt, lạnh ngắt, vắng ngắt).

“ngắt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Tôi ngắt lời anh bán dưa:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.