Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Một ngăn trong cái tủ, có khi là tầng kệ, có khi là hộc kéo, dùng để cất sách vở, quần áo, đồ lặt vặt.

Tiếng Anh: A compartment of a cabinet, whether a shelf or a pull-out drawer, used for keeping books, clothes and odds and ends.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ngăn tủ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Một ngăn trong cái tủ, có khi là tầng kệ, có khi là hộc kéo, dùng để cất sách vở, quần áo, đồ lặt vặt.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ngăn, hộc trong tủđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Ngăn là phần chia ra để đựng đồ, tủ là cái tủ; ngăn tủ là một ngăn trong tủ. Tùy tủ mà ngăn tủ là một tầng kệ sau cánh cửa hay là một hộc kéo ra được. Trong kho văn người ta cất sách vô ngăn tủ, nhét quần áo cho chật ních một ngăn tủ, kéo ngăn tủ lấy cây viết, hay tìm trong ngăn tủ riêng mấy tấm hình. Có câu lấy nó làm chừng để nói ít đồ: áo quần không giáp một ngăn tủ.

🇬🇧 The first word means compartment, the second means cabinet or wardrobe; together they name one compartment of it. Depending on the cabinet, that may be a shelf behind the door or a drawer that pulls out. In the corpus people put books away in it, cram it full of clothes, pull it open to take out a pen, or search a private one for photos. One sentence uses it as a measure of how little someone owns: not enough clothes to fill a single compartment.

Thí dụ:

Thủy quay lại vừa nhấn vừa đẩy cho chật ních một ngăn tủ, đóng sầm cánh cửa.

Thuy turned back, pressing and pushing until one compartment of the cabinet was crammed full, then slammed the door shut.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Khi kéo ngăn tủ lấy viết, Hạ bỗng gặp gói thuốc vơi phân nửa của Nguyện.

Pulling out a drawer to get a pen, Ha suddenly came upon Nguyen's half-empty pack of cigarettes.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Soeur tìm trong ngăn tủ riêng cho tôi mấy bức ảnh màu thật đẹp.

The Sister searched her own cabinet compartment and found me a few lovely color photos.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Áo quần không có bao nhiêu nên để không giáp một ngăn tủ.

There were so few clothes that they did not even fill one compartment of the wardrobe.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Sơn cất sách vào ngăn tủ, thơ thẩn lần ra vườn nhãn.

Son put the books away in the cabinet and wandered slowly out to the longan orchard.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thủy quay lại vừa nhấn vừa đẩy cho chật ních một ngăn tủ, đóng sầm cánh cửa.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 2
“Khi kéo ngăn tủ lấy viết, Hạ bỗng gặp gói thuốc vơi phân nửa của Nguyện.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
“Soeur tìm trong ngăn tủ riêng cho tôi mấy bức ảnh màu thật đẹp.”
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 1
“Áo quần không có bao nhiêu nên để không giáp một ngăn tủ.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 12
“Sơn cất sách vào ngăn tủ, thơ thẩn lần ra vườn nhãn.”
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 6. Tống Biệt