Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nâng” là gì?

Đỡ một vật mà đưa lên cao, như nâng ly, nâng cây dầm; đỡ người hay đầu người lên cho ngồi, đứng dậy; làm cho một mức, một bậc cao hơn trước, như nâng mức sống, nâng lên thành làng.

Tiếng Anh: To hold something and lift it up, as a glass or a paddle; to raise a person or their head up; and to bring a level or rank up higher, as a standard of living or a hamlet raised to a village.

Cách đọc
nâng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nâng”:

3 nét nghĩa
1đỡ một vật mà đưa lên caocử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Dùng tay đỡ một vật mà đưa lên cao hơn: nâng ly, nâng ly rượu, nâng tờ báo, nâng cái hũ lên, nâng vạt áo.

🇬🇧 To hold something in the hand and lift it higher: to raise a glass, lift a jar, hold up a newspaper or lift the hem of a garment.

Cụm thường gặp:
nâng lynâng lênnâng lên caonâng vạt áo
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nâng + tân ngữnâng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nâng

Thí dụ:

Ta thấy chú phó hương quản nâng cây dầm lên cao khỏi đầu, bơi trên không khí.

We saw the deputy constable raise his paddle high above his head and row the empty air.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Kỳ nâng ly lên uống một ngụm cà-phê còn quá nóng, chưa nốc được một hơi dài.

Ky raised the glass and took a sip of the coffee, still too hot to gulp down in one long draught.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Hoàng nâng ly lên môi, mắt đưa nhanh khắp nơi cố tìm bóng cô áo hoa cà.

Hoang raised the glass to his lips, his eyes darting everywhere trying to find the girl in the lilac dress.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Không bỏ lỡ cơ hội, lão thầy rắn đến góc chòi, nâng cái hũ lên, bước theo Hai Tam.

Not missing his chance, the old snake charmer went to the corner of the hut, lifted the jar and followed Hai Tam.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Hạ nâng vạt áo dài phía sau lên tránh những vũng nước dơ bẩn do những bàn chân vô ý dẫm mạnh.

Ha lifted the back flap of her ao dai to keep it out of the dirty puddles churned up by careless feet.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
2đỡ người hay đầu người lêncử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Đỡ một người, hay đầu, trán một người, mà đưa lên cho ngồi dậy, đứng dậy hay nằm cho cao: nâng người lên, nâng đầu lên.

🇬🇧 To take hold of a person, or their head or forehead, and raise them up so they can sit or stand, or lie higher: to lift someone up, to raise someone's head.

Cụm thường gặp:
nâng người lênnâng đầunâng dậy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nâng + tân ngữnâng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nâng

Thí dụ:

Rồi Nhâm tất tả chạy lại mà xốc nách Ba Lành kéo nâng người của kẻ xấu số lên.

Then Nham hurried over, took Ba Lanh under the arms and hauled the poor man up.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Ông suýt gục thì Huyền Trân vội đưa hai tay ra đỡ lấy trán ông rồi cố sức nâng lên.

He was about to slump forward when Huyen Tran quickly put out both hands to catch his forehead and strained to lift it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nhãn ngồi dậy, lấy chiếc gối, nâng đầu Sáu Lượm lên và đặt gối vào.

Nhan sat up, took the pillow, raised Sau Luom's head and slipped the pillow under it.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
3làm cho mức, bậc cao hơn trướcxã hội[thường]
B1

🇻🇳 Làm cho một mức, một bậc hay một hạng cao hơn trước: nâng mức sống, nâng lên thành làng, nâng lên đến độ tuyệt vời.

🇬🇧 To bring a level, grade or rank higher than before: to raise a standard of living, to raise a hamlet to the status of a village.

Cụm thường gặp:
nâng mức sốngnâng lên thànhnâng lên
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nâng + tân ngữnâng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nâng

Thí dụ:

Được tăng lương ba ngày rồi, con Lầu không nâng mực sống của nó lên tí nào cả.

Three days after getting a raise, Lau had not lifted her standard of living one bit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Khi ruộng đất thành thuộc, dân đông hơn thì nâng lên thành một làng.

Once the fields were brought under cultivation and the people grew more numerous, it was raised to the status of a village.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lão nâng tô rượu mà cười.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Chuyện rừng tràm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nâng”

“nâng” nghĩa là gì?

Đỡ một vật mà đưa lên cao, như nâng ly, nâng cây dầm; đỡ người hay đầu người lên cho ngồi, đứng dậy; làm cho một mức, một bậc cao hơn trước, như nâng mức sống, nâng lên thành làng.

“nâng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lão nâng tô rượu mà cười.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.