nâng cao

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Nâng cao means to raise or improve the level, capacity, quality, awareness, or effectiveness of something.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nâng cao(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nâng cao` là làm cho một trình độ, năng lực, chất lượng, nhận thức, hiệu quả hoặc mức độ tăng lên so với trước: `nâng cao tay nghề`, `nâng cao chất lượng`, `nâng cao nhận thức`. Cụm cần một đối tượng có thể xác định; những câu như `không ngừng nâng cao` mà không nói nâng gì thường là khẩu hiệu mơ hồ. `Nâng cao` diễn tả mục tiêu hoặc tác động hướng lên, không tự chứng minh kết quả đã tốt hơn; muốn kết luận phải nêu mốc trước, tiêu chí và dữ liệu sau can thiệp. Bản dịch tùy bổ ngữ: `raise awareness`, `improve quality`, `enhance skills`, không dùng một động từ tiếng Anh cho mọi trường hợp. Đây là tổ hợp tiếng Việt hiện đại chưa có chứng tích Hán–Nôm cho toàn cụm trong nguồn đã kiểm tra, nên tab chữ để trống thay vì ráp chữ của từng tiếng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1làm cho trình độ, năng lực, chất lượng hoặc mức độ tăng lênPhát triển; cải thiện[neutral]
B1

🇻🇳 Thực hiện tác động nhằm đưa một năng lực, chất lượng, nhận thức, hiệu quả hay mức xác định lên cao hơn trước.

🇬🇧 To act so that a defined level, skill, quality, awareness, or effectiveness becomes higher than before.

Grammar Patterns:
nâng cao + danh từbiện pháp + nâng cao + đối tượngnhằm/để + nâng cao + phương diện

Ví dụ dùng từ:

Lớp thực hành giúp thợ trẻ nâng cao tay nghề qua từng sản phẩm được góp ý.

The practical course helps young workers improve their skills through feedback on each product.

Source: VietLayers editorial example

Quán nâng cao chất lượng phục vụ bằng cách ghi thời gian chờ và xử lý từng phản ánh của khách.

The restaurant improves service quality by tracking wait times and addressing each customer report.

Source: VietLayers editorial example

Phường tổ chức buổi hướng dẫn để nâng cao nhận thức về cách phân loại rác tại nguồn.

The ward holds a workshop to raise awareness of sorting waste at its source.

Source: VietLayers editorial example

Bệnh viện muốn nâng cao an toàn người bệnh nên theo dõi lỗi dùng thuốc và công khai biện pháp sửa.

The hospital aims to improve patient safety by tracking medication errors and publishing corrective measures.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Con muốn nâng cao tiếng Anh thì chọn một kỹ năng rồi tập đều mỗi bữa nghen.

Mom says: If you want to improve your English, choose one skill and practise it consistently each day.

Source: VietLayers editorial example

Hệ thống mới có thể nâng cao hiệu quả, nhưng nhóm phải đo thời gian xử lý trước và sau khi áp dụng.

The new system may improve efficiency, but the team must measure processing time before and after adoption.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo đổi câu “nâng cao toàn diện” thành mục tiêu nâng cao tỷ lệ giao đúng hẹn từ mốc đã đo.

The report replaces the vague phrase 'improve comprehensively' with a goal to raise the on-time delivery rate from a measured baseline.

Source: VietLayers editorial example

Thư viện nâng cao khả năng tiếp cận bằng lối dốc, biển chữ lớn và tài liệu điện tử tương thích.

The library improves accessibility with a ramp, large-print signs, and compatible digital materials.

Source: VietLayers editorial example

Một khóa học quảng cáo nâng cao năng lực chưa đủ chứng minh người học chắc chắn tiến bộ.

A course advertised as enhancing capability does not by itself prove that every learner will improve.

Source: VietLayers editorial example

Dì Tư bảo muốn nâng cao món canh thì nêm lại cho cân vị, chớ không phải cứ bỏ thêm đường.

Dì Tư says that improving the soup means balancing its seasoning, not simply adding more sugar.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Đây không hẳn là theo đuôi quần chúng, nhưng là gợi thêm những thị hiếu mới, nâng cao trình độ.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
Tiền nhân của chúng ta biết tùy cơ ứng biến mà "tri hành" thí dụ như cải biến những dụng cụ sẵn có của người Miên, chỉnh đốn hoặc phát minh vài kiểu ghe xuống, nâng cao kỹ thuật bắt cá.
Sơn NamNgười Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 2
Không, phải đau đớn quằn quại mới được, để nâng cao giá trị của sự sống đẹp và quí giá trị của cái hi sinh thê thảm sự sống ấy.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 15
Điểm mà ông chiếm, Erak El Manchia, với điểm nữa ở gần đó, Faludia, bị Do Thái bao vây luôn hai tháng, sau bị dội bom luôn ba ngày, ông ráng nâng cao tinh thần binh sĩ để cầm cự.
Nguyễn Hiến LêBài học Israel, VII. Nếu Các Bạn Muốn Thì Việc Đó Sẽ Không Phải Là Chuyện Hoang Đường