Nghĩa của “nâng cao” là gì?
Làm cho một mức độ, trình độ, tinh thần hay giá trị cao hơn trước, như nâng cao trình độ, nâng cao tinh thần; theo lối văn cũ còn là đề cao, coi trọng một điều, như nâng cao liêm sỉ; nghĩa đen là đưa một vật lên cao.
Tiếng Anh: To raise a level, standard, morale or value above what it was; in older writing, to uphold or hold in high regard, as honor or chastity; and literally to lift something up high.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nâng cao”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho một mức độ, trình độ, tinh thần, giá trị hay đời sống cao hơn trước: nâng cao trình độ, nâng cao tinh thần, nâng cao đời sống, nâng cao giá trị.
🇬🇧 To make a level, standard, morale, value or way of life higher than before: to raise standards, boost morale, improve living conditions, enhance value.
Thí dụ:
Đây không hẳn là theo đuôi quần chúng, nhưng là gợi thêm những thị hiếu mới, nâng cao trình độ.
This is not exactly trailing after the public, but awakening new tastes and raising standards.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTinh thần học sinh được nâng cao.
The students' spirits were raised.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữCụ tính gặp lại tướng sĩ đặng nâng cao tinh thần cho họ là điều nên làm lắm.
He reckoned that meeting the officers and men again to lift their spirits was very much the right thing to do.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânHọ không hề hấp thụ được một chút ánh sáng của khoa học, của văn hoá để có thể nâng cao đời sống của mình lên và để hiểu chút ít về quyền làm người và làm dân.
They had never absorbed the least light of science or culture that might let them raise their standard of living and understand a little of their rights as human beings and citizens.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuKhông, phải đau đớn quằn quại mới được, để nâng cao giá trị của sự sống đẹp và quí giá trị của cái hi sinh thê thảm sự sống ấy.
No, there had to be writhing pain, to raise the worth of a beautiful life and to honor the worth of sacrificing that life so tragically.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCô cứ xẩn bẩn ở nhà, hằng ngày chăm lo thờ mẹ đặng phôi pha cái vết thương tâm, canh khuya cô buồn thì mượn thú cầm thi mà nâng cao tình tứ.
She stayed puttering about at home, caring for her mother every day to let the heartache fade, and late at night when she felt low she turned to music and poetry to lift her feelings.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình🇻🇳 Theo lối văn cũ: đề cao, coi trọng và giữ gìn một điều tốt, như nâng cao liêm sỉ, nâng cao tiết hạnh, nâng cao ái tình.
🇬🇧 In older writing: to uphold, hold in high regard and cherish something good, such as honor, chastity or love.
Thí dụ:
Ảnh là người có học thức có gia giáo, nên ảnh nâng cao liêm sỉ, ảnh hổ thẹn dối gian.
He is an educated man of good upbringing, so he holds his honor high and is ashamed of deceit.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhNói chuyện với cô Hưởng một buổi sớm mơi, ông Đốc Thắng cảm thấy cô là người biết nâng cao tiết hạnh, biết cư xử đúng đắn, chớ không phải như đàn bà thường.
After talking with Huong one morning, Doctor Thang felt she was a woman who held her virtue high and knew how to behave properly, not like ordinary women.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoẤy vậy ái tình là món rất quí báu, nếu mình biết nâng cao nó lên, thì nó có thể làm cho mình thơ thới mà bước trong đường đời, làm cho mình được phấn chấn mà lo tấn hoá.
So love is a most precious thing; if we know how to hold it high, it can let us walk life's road with a light heart and spur us on to better ourselves.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn🇻🇳 Nghĩa đen: đỡ một vật mà đưa lên cao, cao hơn tầm mắt người đối diện.
🇬🇧 In the literal sense: to hold something and lift it up high, above the eye level of the person opposite.
Thí dụ:
Nàng với tới nâng hộp bánh đã khui đâu từ hồi nào nhưng còn đầy ăm ắp chưa thiếu chiếc nào, nâng cao lên trước Ngàn.
She reached for the box of cakes, opened long ago but still brimming full without a single one missing, and held it up high in front of Ngan.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đây không hẳn là theo đuôi quần chúng, nhưng là gợi thêm những thị hiếu mới, nâng cao trình độ.”“Tiền nhân của chúng ta biết tùy cơ ứng biến mà "tri hành" thí dụ như cải biến những dụng cụ sẵn có của người Miên, chỉnh đốn hoặc phát minh vài kiểu ghe xuống, nâng cao kỹ thuật bắt cá.”“Không, phải đau đớn quằn quại mới được, để nâng cao giá trị của sự sống đẹp và quí giá trị của cái hi sinh thê thảm sự sống ấy.”“Điểm mà ông chiếm, Erak El Manchia, với điểm nữa ở gần đó, Faludia, bị Do Thái bao vây luôn hai tháng, sau bị dội bom luôn ba ngày, ông ráng nâng cao tinh thần binh sĩ để cầm cự.”Câu hỏi thường gặp về “nâng cao”
“nâng cao” nghĩa là gì?
Làm cho một mức độ, trình độ, tinh thần hay giá trị cao hơn trước, như nâng cao trình độ, nâng cao tinh thần; theo lối văn cũ còn là đề cao, coi trọng một điều, như nâng cao liêm sỉ; nghĩa đen là đưa một vật lên cao.
“nâng cao” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Đây không hẳn là theo đuôi quần chúng, nhưng là gợi thêm những thị hiếu mới, nâng cao trình độ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.