Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mang” là gì?

con mang, thú móng guốc nhỏ thuộc nhóm muntjac

Tiếng Anh: As a verb, mang means to carry or bring, wear, bear a name or quality, incur something, or bring about a result; as a noun, it can mean a muntjac, an aquatic animal's gills, or a snake's expandable hood.

Cách đọc
mang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

mang tiếng

Là bị người ta gọi bằng một cái tiếng không hay, nên nó luôn kèm cái tiếng đó ở sau, và cụm khỏi mang tiếng là cái người ta lo nhứt.

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Mang gom nhiều lớp phải tách theo cú pháp. Danh từ có thể chỉ con mang/hoẵng thuộc nhóm muntjac, cơ quan hô hấp của cá và nhiều động vật thủy sinh, hoặc phần cổ rắn có thể bạnh ra. Động từ có thể là đem theo khi di chuyển; đeo/mặc trên cơ thể (rất tự nhiên trong tiếng Nam Bộ như mang giày); có tên, dấu hiệu hay tính chất; nhận/gánh một hệ quả như mang ơn, mang tiếng; và trong mang lại là tạo ra/đem đến. Không dịch mọi trường hợp bằng carry, không suy mang tiếng là đã có lỗi, và không đồng nhất mọi con mang với một loài muntjac cụ thể khi thiếu định danh.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mang”:

5 nét nghĩa
1con mang, thú móng guốc nhỏ thuộc nhóm muntjacĐộng vật[thường]
B1

🇻🇳 Tên gọi con mang, thường đối ứng hoẵng/muntjac; loài cụ thể cần hồ sơ sinh học hoặc địa điểm.

🇬🇧 A muntjac, a small deer-like ungulate, with the exact species requiring biological context.

Cụm thường gặp:
con mangmang rừngdấu chân mang
Mẫu ngữ pháp:
con + mangmang + địa danh/tên loài

Thí dụ:

Bẫy ảnh ghi nhận một con mang đi qua lối rừng lúc gần sáng.

A camera trap records a muntjac crossing the forest path near dawn.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên con mang chưa đủ chốt loài; nhóm nghiên cứu còn phải xem ảnh và địa điểm.

The name con mang is not enough to identify the species; the team must also examine the image and location.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2cơ quan hô hấp của động vật thủy sinh hoặc phần cổ rắn bạnh raGiải phẫu động vật[thường]
B1

🇻🇳 Chỉ mang hô hấp của cá, tôm, cua và nhiều động vật dưới nước; cũng chỉ phần hai bên cổ một số rắn có thể phình rộng.

🇬🇧 The gills of aquatic animals, or the expandable hood or neck region of certain snakes.

Cụm thường gặp:
mang cánắp mangthở bằng mangrắn bạnh mang
Mẫu ngữ pháp:
mang + tên động vậtđộng vật + bạnh/khép + mang

Thí dụ:

Cá lấy ôxy trong nước qua mang.

Fish take oxygen from water through their gills.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con rắn bạnh mang khi cảm thấy bị đe dọa, nên mọi người giữ khoảng cách.

The snake spreads its hood when threatened, so everyone keeps their distance.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
3đem hoặc giữ theo mình khi di chuyểnDi chuyển[thường]
B1

🇻🇳 Giữ người/vật cùng theo khi đi từ nơi này sang nơi khác; hướng di chuyển phải lấy từ ngữ cảnh.

🇬🇧 To carry, take, or bring someone or something along while moving.

Cụm thường gặp:
mang theomang vềmang tớimang hành lý
Mẫu ngữ pháp:
mang + vật/người + theomang + vật + về/tới/ra

Thí dụ:

Anh nhớ mang theo giấy tờ khi lên phà.

Remember to take your documents when boarding the ferry.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dì mang rổ trái cây qua biếu nhà kế bên.

Aunt carries a basket of fruit over to the neighbors.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
4đeo, mặc, có tên hoặc mang đặc điểmTrang phục; thuộc tính[thường]
B1

🇻🇳 Đặt vật trên cơ thể để dùng; hoặc có một tên gọi, dấu hiệu hay tính chất được gắn với người/vật.

🇬🇧 To wear something, or to bear a name, mark, or characteristic.

Cụm thường gặp:
mang giàymang kínhmang tênmang đặc trưng
Mẫu ngữ pháp:
mang + vật đeo/mặcmang + tên/nhãn/dấu/đặc trưng

Thí dụ:

Bà mang đôi guốc thấp để đi chợ cho vững chân.

She wears low clogs to walk steadily at the market.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con đường mang tên một nhà giáo từng sống ở khu này.

The street bears the name of an educator who once lived in the neighborhood.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
5gánh nhận điều gì hoặc tạo ra kết quả trong mang lạiQuan hệ; kết quả[thường]
B1

🇻🇳 Nhận một nghĩa vụ, tiếng tăm hay tình cảm kéo dài; trong mang lại, tạo ra hoặc đem đến một kết quả.

🇬🇧 To bear or incur an obligation, reputation, or feeling; in mang lại, to bring about a result.

Cụm thường gặp:
mang ơnmang tiếngmang trách nhiệmmang lại
Mẫu ngữ pháp:
mang + ơn/tiếng/trách nhiệmmang lại + kết quả/tác động

Thí dụ:

Tui mang ơn cô đã giúp gia đình lúc khó khăn.

I am grateful to her for helping my family during a difficult time.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dự án mang lại việc làm mới, nhưng tác động dài hạn vẫn cần được đo.

The project creates new jobs, but its long-term impact still needs to be measured.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khi không mà mang tiếng lấy trai!”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương hai
“Cô Oanh mang kiếng mát đi ra cửa.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 10
“Anh ta mang cái giỏ đồ lên vai mà đi.”
Hồ Biểu Chánh, Ông Cử, Chương 6
“Vì ông ốm quá, ăn chay sợ mang bịnh“”
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mang”

“mang” nghĩa là gì?

con mang, thú móng guốc nhỏ thuộc nhóm muntjac

Cụm từ “mang tiếng” nghĩa là gì?

Là bị người ta gọi bằng một cái tiếng không hay, nên nó luôn kèm cái tiếng đó ở sau, và cụm khỏi mang tiếng là cái người ta lo nhứt.

“mang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Khi không mà mang tiếng lấy trai!”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.