Giải nghĩa nhanh:

As a noun, màng is a thin layer, film, or membrane covering or separating something; as a verb, usually in không màng, it means to care about, desire, or set one's mind on something.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
màng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Màng` có hai lớp đồng âm. Danh từ chỉ một lớp mỏng phủ trên bề mặt hoặc ngăn cách các phần, như màng trên chất lỏng, màng bọc, màng sinh học; trong thuật ngữ giải phẫu/kỹ thuật, nghĩa chính xác do cả tổ hợp (`màng nhĩ`, `màng tế bào`, `màng lọc`) quyết định. Cách nói `mắt kéo màng` chỉ mô tả dân gian, không phải chẩn đoán. Động từ `màng` là nghĩ tới, ham muốn hay coi trọng, thường gặp nhất trong phủ định `không màng danh lợi`, `chẳng màng hơn thua`. Không được nhập nghĩa danh từ với `màn` che cửa/sân khấu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1lớp mỏng phủ trên bề mặt hoặc ngăn cách các phầnVật liệu; sinh học[neutral]
B1

🇻🇳 Lớp vật chất mỏng bao, phủ hoặc ngăn giữa hai phần; trong chuyên môn, tính chất và chức năng phải theo tên đầy đủ.

🇬🇧 A thin film, layer, or membrane that covers a surface or separates parts, with technical properties determined by the full term.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
màng + danh từ định loạilớp + màng + tính chấtphủ/bọc bằng + màng

Ví dụ dùng từ:

Nồi sữa để nguội tạo một lớp màng mỏng trên mặt.

A thin film forms on the surface as the pot of milk cools.

Source: VietLayers editorial example

Cô phủ khay bằng màng bọc thực phẩm theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

She covers the tray with food wrap according to the manufacturer's instructions.

Source: VietLayers editorial example

Màng lọc này giữ lại hạt có kích thước theo thông số kỹ thuật ghi trên nhãn.

This filter membrane retains particles of the sizes stated in its technical specifications.

Source: VietLayers editorial example

Bài học giải thích màng tế bào kiểm soát sự trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

The lesson explains that the cell membrane regulates exchange with the cell's surroundings.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ kiểm tra màng nhĩ bằng dụng cụ phù hợp, không kết luận chỉ từ cảm giác ù tai.

The doctor examines the eardrum with suitable equipment rather than diagnosing from ringing alone.

Source: VietLayers editorial example

Câu `mắt kéo màng` là lời tả dân gian; người bệnh vẫn cần khám để biết nguyên nhân.

Mắt kéo màng is a folk description; the patient still needs an examination to determine the cause.

Source: VietLayers editorial example
2nghĩ tới, ham muốn hoặc coi trọng, thường dùng trong phủ địnhThái độ[neutral]
B1

🇻🇳 Để tâm, ao ước hoặc xem một điều là đáng theo đuổi; thường xuất hiện với `không`, `chẳng`, `đâu có`.

🇬🇧 To care about, desire, or set one's mind on something, most often in a negative construction.

Grammar Patterns:
không/chẳng + màng + danh từđâu có + màng + việc gì

Ví dụ dùng từ:

Ông làm nghề vì yêu cây, không màng danh lợi.

He does the work for his love of plants, caring little for fame or profit.

Source: VietLayers editorial example

Chị chẳng màng hơn thua, chỉ muốn việc chung chạy cho trôi.

She does not care about winning or losing; she only wants the shared work to go smoothly.

Source: VietLayers editorial example

Nói anh `không màng tiền bạc` không có nghĩa anh được quyền bỏ qua nghĩa vụ tài chính.

Saying he cares little for money does not mean he may ignore financial obligations.

Source: VietLayers editorial example

Dù được mời nhiều lần, bà vẫn không màng trở lại chốn cũ.

Despite repeated invitations, she has no desire to return to the old place.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ba bốn tháng rồi, ông không màng đến cảnh vật bên ngoài nữa.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Ngày xưa tháng Chạp