Nghĩa của “màng” là gì?
Lớp mỏng phủ bên trên hay bọc bên ngoài (màng nhện, màng óc); trong màng tang, tiếng Nam Bộ, là hai bên thái dương; còn là động từ nghĩ tới, ham muốn, thường nói không màng; trong mơ màng là lơ mơ như trong mộng.
Tiếng Anh: A thin film or membrane; in mang tang, a Southern word for the temples of the head; as a verb, to care for or covet, usually in the negative khong mang; and in mo mang, dreamy or half-awake.
Nghĩa của các cụm từ thường gặp
không màng
Không ham, không thiết tới, không để ý tới một thứ mà người khác thường ham muốn hay lo ngại.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “màng”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Lớp mỏng phủ trên mặt hay bọc bên ngoài một vật: màng nhện, dầu nổi thành màng trên nước, màng lệ trên mắt; màng óc là lớp bọc bộ óc.
🇬🇧 A thin layer covering or wrapping something: a web of spider silk, an oily film on water, a film of tears over the eyes; mang oc is the membrane round the brain.
Thí dụ:
Dưới đất, trên cành như phủ một màng lưới bằng nhện tơ vàng trên những bụi Trang.
On the ground and on the branches, the ixora bushes seemed covered with a web of golden spider silk.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaHoàng cúi đầu xuống bàn, mắt như giăng một màng lệ.
Hoang bowed his head over the table, his eyes veiled as if by a film of tears.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaThứ cá mòi có ướp dầu, hễ đặt xuống nước là dầu nổi màng màng, loang ra.
With oil-packed sardines, as soon as you set them in water the oil floats up in a film and spreads.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây🇻🇳 Trong màng tang, tiếng Nam Bộ: chỗ hai bên trán, phía trên đuôi mắt, tức là thái dương.
🇬🇧 In mang tang, a Southern word: the sides of the forehead above the outer corners of the eyes, that is, the temples.
Thí dụ:
Hai bàn tay Hậu lúc đó kẹp hai bên màng tang.
At that moment Hau was pressing both hands to his temples.
Nguồn: Từ Kế Tường, Khu Rừng Hoang VuĐêm ấy, thầy giáo nhức đầu như có hai khúc gỗ kẹp hai bên màng tang, rồi ai đó chơi nghịch, siết chặt hai khúc gỗ lại.
That night the teacher had a headache as if two blocks of wood were clamped to his temples and someone, for a prank, were squeezing them tighter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác🇻🇳 Để tâm tới, ham muốn, coi trọng; thường dùng trong phủ định: không màng, chẳng màng danh lợi, chức tước.
🇬🇧 To care about, desire or set store by; usually in the negative: khong mang (not to care for), as in caring nothing for fame, rank or wealth.
Thí dụ:
Nếu người ta vì y phục nên kính trọng thì con không màng sự kính trọng ấy.
If people respect me because of my clothes, then I do not care for that kind of respect.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuCon biết thầy là một chân tài ẩn dật, không màng phú quý công danh.
I know that you, master, are a true talent living in retirement, caring nothing for wealth, rank or fame.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ông Nghè DêGả con tôi muốn chọn thằng rể lo làm ăn chớ không màng chức tước hay bằng cấp đâu.
In marrying off my daughter, I want a son-in-law who works hard; I do not care about titles or diplomas.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình🇻🇳 Trong mơ màng: nửa thức nửa ngủ, hay đang thả hồn vô những điều xa xôi như trong giấc mộng; cảnh mơ màng là cảnh mờ ảo.
🇬🇧 In mo mang: drowsy and half-asleep, or lost in faraway thoughts as if in a dream; a mo mang scene is hazy and dreamlike.
Thí dụ:
Bà Nam Thành và các cô con gái đang mơ màng, nghe tiếng mõ tre ngạc nhiên hết sức.
Mrs Nam Thanh and her daughters were drowsing when they heard the bamboo clapper and were greatly surprised.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTôi gật đầu mơ màng nhìn những chú chim non tập chuyền cành trên 1 ngọn cam thưa lá.
I nodded, dreamily watching the fledglings practise hopping from branch to branch at the top of a sparse orange tree.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ba bốn tháng rồi, ông không màng đến cảnh vật bên ngoài nữa.”Câu hỏi thường gặp về “màng”
“màng” nghĩa là gì?
Lớp mỏng phủ bên trên hay bọc bên ngoài (màng nhện, màng óc); trong màng tang, tiếng Nam Bộ, là hai bên thái dương; còn là động từ nghĩ tới, ham muốn, thường nói không màng; trong mơ màng là lơ mơ như trong mộng.
Cụm từ “không màng” nghĩa là gì?
Không ham, không thiết tới, không để ý tới một thứ mà người khác thường ham muốn hay lo ngại.
“màng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Ba bốn tháng rồi, ông không màng đến cảnh vật bên ngoài nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.