Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sai” là gì?

Không đúng với sự thiệt, lẽ phải hay điều phải làm (đoán sai, nói sai); bảo, phái người dưới làm một việc (sai người đi, sai trẻ); nói cây ra nhiều trái (sai trái), và trong lời cũ, người sinh nhiều con (sai con).

Tiếng Anh: Wrong or mistaken; to order or send someone to do something; and of trees, heavily laden with fruit, or in older speech, of people, having many children.

Cách đọc
sai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sai”:

3 nét nghĩa
1không đúngnhận định[thường]
A1

🇻🇳 Chữ 差: không đúng với sự thiệt, lẽ phải hay điều phải làm: đoán sai, nói sai, viết sai, quan niệm sai.

🇬🇧 Not right or true; wrong, mistaken or incorrect, as in guessing wrong, saying something wrong or holding a wrong view.

Cụm thường gặp:
đoán sainói saiviết saisai lắm
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sai + tân ngữsai + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sai

Thí dụ:

Vì đoán sai ý của người bạn đồng thuyền, nên Quí dè dặt, không hỏi gì cô ta cả.

Having misread what his fellow passenger meant, Qui held back and asked her nothing at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Cô nghĩ như vậy thì sai lắm.

You are quite wrong to think so.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Nhưng đã làm văn nghệ rồi thì mới thấy quan niệm ấy là sai.

But once you have worked in the arts you see that such a view is wrong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Người chấp sự vừa đánh, vừa đếm, nếu dư hay thiếu là sai, có lỗi với Thánh thần.

The officiant beats the drum and counts at the same time; one stroke too many or too few is a mistake, an offence against the spirits.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
2bảo, phái người dưới làm việcsinh hoạt[thường]
A2

🇻🇳 Chữ 差: bảo, phái người dưới quyền, người nhỏ trong nhà đi làm một việc: sai người đi, sai trẻ, sai con nhỏ ở.

🇬🇧 To tell or send a subordinate or a younger member of the household to do something: to send someone off, to send a servant or child on an errand.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sai + tân ngữsai + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sai

Thí dụ:

Quan Phủ có sai người đi kiếm trên Bạc Liêu, mà kiếm không được.

The district chief did send men to search up in Bac Lieu, but they could not find him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Bà Hương quản sai trẻ lên Giồng Ké kêu Hương thị Tào với thằng Tý xuống cho bà biểu.

Mrs Huong Quan sent a servant up to Giong Ke to fetch Huong Thi Tao and Ty down to her so she could give them orders.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Riêng hôm nay Hồng không sai con nhỏ ở đi mua gì cả mà bảo gọi một chiếc tắc xi.

Only today Hong did not send the young maid out to buy anything but told her to call a taxi.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
3ra nhiều trái; sinh nhiều concây trái[thường]
B1

🇻🇳 Nói cây ra nhiều trái trong một mùa: cây sai trái, sai trái vàng. Trong lời cũ, sai con là sinh nhiều con, trái với hiếm hoi.

🇬🇧 Of a tree, bearing a heavy crop of fruit in a season. In older speech, sai con means having many children, the opposite of being childless.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sai + tân ngữsai + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sai

Thí dụ:

Cây ổi sai trái trông thật quyến rũ.

The guava tree, heavy with fruit, looked truly tempting.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Phía trước là khoảng sân rộng có hai cây trứng cá lúc nào cũng sai trái vàng.

In front was a wide yard with two Jamaica cherry trees always laden with yellow fruit.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Nhưng bên họ anh lại sai con, còn bên em thì hiếm-hoi.

But your side of the family has many children, while mine has few.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tiếng đồn không sai: nanh dài trên một tấc, con heo Khịt như con bò nhỏ, mớ lông gáy dựng lên vàng hực, lấp lánh.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sai”

“sai” nghĩa là gì?

Không đúng với sự thiệt, lẽ phải hay điều phải làm (đoán sai, nói sai); bảo, phái người dưới làm một việc (sai người đi, sai trẻ); nói cây ra nhiều trái (sai trái), và trong lời cũ, người sinh nhiều con (sai con).

“sai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tiếng đồn không sai: nanh dài trên một tấc, con heo Khịt như con bò nhỏ, mớ lông gáy dựng lên vàng hực, lấp lánh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.