Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sá” là gì?

Yếu tố cổ nghĩa là kể tới, coi là đáng bận lòng, nay sống trong sá gì, sá chi, thường ở câu hỏi tu từ hay câu phủ định để nói điều đó chẳng đáng kể; trong đường sá, sá còn là đường đi.

Tiếng Anh: An old word meaning to take into account, now used in sa gi and sa chi to say something is not worth bothering about; in duong sa it means road or path.

Cách đọc
sá(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sá”:

2 nét nghĩa
1kể tới, coi là đáng bận lòngtu từ[văn chương]
B2

🇻🇳 Yếu tố cổ nghĩa là kể tới, coi là đáng bận lòng, nay chủ yếu trong sá gì, sá chi, đặt trong câu hỏi tu từ hay câu phủ định: sá gì tiền của là tiền của đâu đáng kể. Không nên dịch riêng sá thành không.

🇬🇧 An old element meaning to take into account or think worth worrying about, now mainly in sa gi and sa chi, in rhetorical questions or negatives: sa gi tien cua means money is nothing to worry about.

Cụm thường gặp:
sá gìsá chikhông sá gìchẳng sá chi
Mẫu ngữ pháp:
sá + động từ / vị ngữchủ thể + sá + hành độngsá gì

Thí dụ:

Mà má nghĩ người ở đời phải lấy tình nghĩa làm trọng, chớ tiền của mà sá gì.

But I think that in this life people must put love and loyalty first; money is nothing to reckon with.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Con thương Thanh Kiều là vì nết vì hạnh, chớ tiền bạc mà sá gì.

I love Thanh Kieu for her character and her virtue; money counts for nothing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Tôi giận là giận cái đó, chớ một con đàn bà bội ước bạc tình như nó, tôi không sá gì.

That is what makes me angry; as for a faithless woman who broke her word like her, I do not care a whit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Nếu tình cổ nặng như tôi, thì cổ sá gì miệng thiên hạ, còn cổ sợ chồng cổ, sợ nỗi gì?

If her love were as deep as mine, she would care nothing for what people say; and as for fearing her husband, what is there to fear?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Mình tính thế nào được thì mình tính lấy, xấu là xấu mình, chớ thứ mẹ ghẻ nầy mà sá gì!

Whatever we can manage we will manage ourselves; any shame is ours alone, and a stepmother like this one counts for nothing!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Dầu họ chê em cũng không màng miễn đôi ta hiệp nghĩa phỉ tình thì thôi, sá chi tiếng người ngoài dèm siểm.

Even if they look down on me I do not mind, so long as the two of us are joined in love; why care about the slander of outsiders.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Vợ chồng em buồn là buồn về sự má em giận, chớ gia tài vợ chồng em không sá gì.

What saddens us is that Mother is angry; the inheritance means nothing to us.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Giặc Tàu Ô tao còn không sợ, sá gì thằng đó.

I am not even afraid of the Tau O pirates, so what is that fellow to me.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Kiên nhẫn được một năm rưỡi thì năm mười phút sá gì !

After being patient for a year and a half, what are five or ten minutes!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương
2trong đường sá: đường đi nói chunggiao thông[thường]
A2

🇻🇳 Trong đường sá, sá là đường đi; đường sá là đường đi lối lại nói chung. Đây là tiếng đồng âm, khác gốc với sá trong sá gì.

🇬🇧 In duong sa, sa means path or road, and duong sa is roads in general. This is a homonym unrelated to the sa of sa gi.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
sá + động từ / vị ngữchủ thể + sá + hành độngđường sá

Thí dụ:

Anh ta ở giữa đồng không mông quạnh, bạn bè ít tới lui vì đường sá khó khăn.

He lived in the middle of empty fields, and friends seldom visited because the roads were so bad.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sá chi tước lộc mà đeo đuổi,”
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 8
“Phận thiếp chẳng sá gì.”
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 13
“Sá gì 5 đồng xu mà gây-gổ gần móc họng với nhau hử?”
Hồ Biểu Chánh, Ông Cử, Chương 1
“- Đồ đạc không sá gì.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sá”

“sá” nghĩa là gì?

Yếu tố cổ nghĩa là kể tới, coi là đáng bận lòng, nay sống trong sá gì, sá chi, thường ở câu hỏi tu từ hay câu phủ định để nói điều đó chẳng đáng kể; trong đường sá, sá còn là đường đi.

“sá” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nam cực tinh huy của Hồ Biểu Chánh: “Sá chi tước lộc mà đeo đuổi,”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.