Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sa bàn” là gì?

mô hình ba chiều biểu diễn địa hình, khu đất, công trình hoặc cách bố trí không gian

Tiếng Anh: A sa bàn is a three-dimensional model that represents terrain, a site, a building complex, or another spatial arrangement, usually at a reduced scale.

Cách đọc
sa bàn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Sa bàn là mô hình ba chiều biểu diễn địa hình, một khu đất, cụm công trình hoặc cách bố trí trong không gian, thường theo tỉ lệ thu nhỏ (terrain model; scale model; site model). Từ điển cũ từng giải hẹp là hộc cát dùng huấn luyện binh lính; nghĩa hiện nay rộng hơn, gặp trong quân sự, quy hoạch, kiến trúc, bảo tàng, giáo dục và diễn tập. Sa bàn có thể thiên về minh họa hoặc mô phỏng; tên gọi không tự bảo đảm đúng tỉ lệ tuyệt đối, đúng hiện trạng, đã được phê duyệt, an toàn xây dựng hay có giá trị pháp lý về ranh đất. Phân biệt sa bàn ba chiều với bản đồ phẳng, sơ đồ lược giản và mô hình là từ rộng hơn. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, coi sa bàn dự án tự nhiên nhưng phải xem chú giải để biết đây là phương án, hiện trạng hay hình dung quảng bá. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp đủ chắc cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sa bàn”:

1 nét nghĩa
1mô hình ba chiều biểu diễn địa hình, khu đất, công trình hoặc cách bố trí không gianMô hình; địa hình; kiến trúc; quy hoạch; quân sự[thường]
B1

🇻🇳 Mô hình thường được thu nhỏ để quan sát, trình bày, nghiên cứu hoặc diễn tập; độ chính xác và mục đích phải ghi riêng.

🇬🇧 A three-dimensional model of terrain, a site, structures, or a spatial layout, usually made at a reduced scale.

Cụm thường gặp:
làm sa bànsa bàn địa hìnhsa bàn dự ánsa bàn kiến trúc
Mẫu ngữ pháp:
sa bàn + của/khu vựclàm/trưng bày/xem + sa bànsa bàn + tỉ lệ + số

Thí dụ:

Bảo tàng đặt sa bàn địa hình ở giữa phòng để khách nhìn được các tuyến sông.

The museum places a terrain model in the center of the room so visitors can see the river routes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kiến trúc sư dùng sa bàn để trình bày khoảng cách giữa các khối nhà.

The architect uses a scale model to present the spacing between the buildings.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chú giải dưới sa bàn ghi rõ phần nào là hiện trạng và phần nào là phương án đề xuất.

The caption beneath the site model states which parts show existing conditions and which are proposed.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Coi sa bàn dự án chưa đủ biết căn hộ thực tế nhìn ra hướng nào.

Looking at the project's scale model is not enough to determine the actual view from an apartment.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lớp học làm sa bàn nhỏ để minh họa địa hình đồng bằng và vùng cao.

The class builds a small terrain model to illustrate lowland and upland topography.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đội diễn tập đánh dấu điểm tập kết trên sa bàn trước khi ra hiện trường.

The exercise team marks the assembly point on the terrain model before going into the field.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sa bàn này mang tính minh họa nên không thay bản vẽ kỹ thuật có kích thước chi tiết.

This scale model is illustrative and does not replace dimensioned technical drawings.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân viên cập nhật sa bàn sau khi tuyến đường trong phương án được điều chỉnh.

Staff update the site model after the proposed road alignment is revised.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Màu xanh trên sa bàn biểu thị cây theo bảng chú giải, không tự chứng minh toàn khu sẽ giữ nguyên mảng xanh.

Green on the model denotes trees according to its legend; it does not prove that every green area will remain unchanged.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn terrain model cho sa bàn địa hình và site model cho sa bàn khu đô thị.

The translator chooses terrain model for sa bàn địa hình and site model for an urban-development sa bàn.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Gió chiều thổi lộng hơn và lạnh hơn, nhưng An còn cho dừng xe vào một khoảng sườn núi khá cheo leo nhìn xuống chiếc vịnh nhỏ San Francisco, giữa vịnh cả kiến trúc ngục thất Alcatraz xây trên hòn đảo nhỏ trông chỉ bé gọn như một kiến trúc mẫu đặt trên sa bàn, nhưng khi có mây khói xà xuống thì lại đượm màu huyền ảo của một hải đảo thần tiên.”
Doãn Quốc Sỹ, Sầu Mây, Chương 17
“Còn bọn tướng Tây, Cung Đình Quyền cũng đưa Bạch, Hàn hai nữ tặc vào khu phòng tham mưu, vừa uống sâm banh vừa luận địa hình, kế hoạch trước một tấm bản đồ hành quân lớn đầy hình nổi, coi gần như một bức sa bàn.”
Hoàng Ly, Nữ Tướng Miền Sơn Cước (Giặc Cái), Chương 18
“Giờ lại phải chuẩn bị chiến dịch, học tập sa bàn, chỉnh huấn, động viên hạ quyết tâm thư thì thực là đáng ái ngại.”
Kim Nhật, Về R, Đoàn Điện Ảnh Tân Hoa
“Đóng tại làng Phú Trung được một tháng, Lê Hoạt và đồng đội chỉ có mỗi hai việc: tu sửa hầm hố và thực tập tấn công trên sa bàn một thành phố vuông vắn như ô cờ.”
Phan Nhật Nam, Dựa Lưng Nỗi Chết, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sa bàn”

“sa bàn” nghĩa là gì?

mô hình ba chiều biểu diễn địa hình, khu đất, công trình hoặc cách bố trí không gian

“sa bàn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Sầu Mây của Doãn Quốc Sỹ: “Gió chiều thổi lộng hơn và lạnh hơn, nhưng An còn cho dừng xe vào một khoảng sườn núi khá cheo leo nhìn xuống chiếc vịnh nhỏ San Francisco, giữa vịnh cả kiến trúc ngục thất Alcatraz xây trên hòn đảo nhỏ trông chỉ bé gọn như một kiến trúc mẫu đặt trên sa bàn, nhưng khi có mây khói xà xuống thì lại đượm màu huyền ảo của một hải đảo thần tiên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.