Sà means to lean or move in close, to swoop or descend low, and in an evaluative use, to drift into a place or activity regarded as undesirable.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Sà` là động từ có ba nét liên quan đến chuyển động: (1) ngả/áp người vào gần một người hay chỗ nào đó (*lean or move in close*): `đứa bé sà vào lòng má`; (2) chim, máy bay hoặc vật đang bay hạ/liệng xuống thấp (*swoop, fly low, descend*); (3) nghĩa đánh giá, dấn hoặc ghé vào một nơi/cuộc vui bị người nói xem là không hay (*drift into, get drawn into*): `sà vào đám bạc`. Từ không tự cho biết cú hạ thấp có nguy hiểm, đã chạm đất, người ôm có đồng thuận, hay người ghé vào đã làm điều sai; phải đọc bổ ngữ và hoàn cảnh. Phân biệt `sà` với `sa` là rơi/mắc, `xà` trong xà nhà và `sả` là cây/chim/động từ chém. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `sà vô lòng má`, `chim sà xuống`, `sà vô quán` tự nhiên; `vô` là dạng khẩu ngữ của `vào`. Tab Nôm ghi `沙` đúng chứng tích `sà xuống`, không kéo chữ này sang các cụm đồng âm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Chuyển mình lại gần hoặc áp vào; quan hệ, cảm xúc và sự đồng thuận phải do văn cảnh nêu.
🇬🇧 To lean, nestle, or move in close to a person or place.
Ví dụ dùng từ:
Đứa nhỏ sà vào lòng má sau khi nghe gọi tên mình.
The child nestles into Mom's arms after hearing its name.
Source: VietLayers editorial exampleCon mèo sà lại gần chân ghế rồi nằm xuống tấm thảm.
The cat moves close to the chair leg and lies down on the mat.
Source: VietLayers editorial exampleCô bé sà tới bên ngoại để cùng xem cuốn ảnh cũ.
The girl moves close to Grandma so they can look at the old photo album together.
Source: VietLayers editorial exampleTừ sà vào lòng tả chuyển động áp gần, không tự cho biết người kia có muốn được ôm hay không.
Sà vào lòng describes moving in close and does not by itself establish whether the other person wants an embrace.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chuyển động từ độ cao lớn hơn xuống thấp, thường vẫn trong trạng thái bay; điểm chạm và mức an toàn phải nêu riêng.
🇬🇧 To swoop, descend, or fly down low, especially of a bird or aircraft.
Ví dụ dùng từ:
Con chim sà xuống mặt nước rồi bay vút lên với con cá nhỏ.
The bird swoops to the water and rises with a small fish.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc trực thăng sà thấp theo kế hoạch diễn tập, còn độ cao cụ thể nằm trong nhật ký bay.
The helicopter flies low according to the exercise plan; the exact altitude is recorded in the flight log.
Source: VietLayers editorial exampleThấy đàn cò sà qua ruộng, anh chỉ ghi hướng bay chứ không đoán chúng sẽ đáp ở đâu.
Seeing the egrets descend over the field, he records their direction without guessing where they will land.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nét nghĩa có tính đánh giá về việc nhập vào một cuộc hoặc nơi không nên; hành vi cụ thể và trách nhiệm phải có bằng chứng riêng.
🇬🇧 Evaluative: to drift into or get drawn into a place or activity regarded as undesirable.
Ví dụ dùng từ:
Anh ghé chào bạn chứ không sà vào cuộc nhậu kéo dài tới khuya.
He stops to greet his friends but does not get drawn into the drinking session that lasts late into the night.
Source: VietLayers editorial exampleBà lo cậu sà vào đám bạc, nhưng lời lo ấy chưa chứng minh cậu đã cá cược.
She worries that he may drift into the gambling group, but that concern does not prove he has placed a bet.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời Sài Gòn, sà vô quán có thể chỉ ghé nhập bàn; sắc thái xấu hay không phải theo câu chuyện.
In Saigon speech, sà vô quán can simply mean joining a table at a shop; whether it is negative depends on the story.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Một chiếc máy bay, lượn sà sà gần ngọn cây, tiếng máy nổ rền vang dội một góc trời, khiến Hiếu sợ hãi cứ dượm chui đầu trốn đâu đó.”