Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ranh” là gì?

Đường, chỗ phân chia hai phần đất, hai khu vực (ranh đất, giáp ranh); tính từ chỉ vẻ tinh quái, khôn vặt (ranh mãnh, tinh ranh, ranh con); theo niềm tin dân gian cũ, con ranh là đứa con chết yểu được cho là đầu thai lại.

Tiếng Anh: A boundary or dividing line between plots of land or areas; as an adjective, sly or mischievous; and in an old folk belief, con ranh, a child who died young and is said to be reborn.

Cách đọc
ranh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ranh đất

Đường giới hạn giữa hai miếng đất, chỗ phân chia đất của người nầy với người kia.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ranh”:

3 nét nghĩa
1đường phân chia hai phần đất, hai khu vựcđất đai[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đường, chỗ ngăn chia hai thửa đất, hai khu vườn hay hai vùng liền nhau; giáp ranh là ở sát bên nhau, khít ranh là liền ranh; lằn ranh là đường phân cách.

🇬🇧 The line or place dividing two plots, gardens or neighbouring areas; giap ranh is to share a border, khit ranh is to lie right against each other, and lan ranh is a dividing line.

Cụm thường gặp:
ranh đấtranh vườngiáp ranhkhít ranhlằn ranh
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ranhcó / dùng / giữ + ranhranh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông đi rảo quanh các ranh vườn ông.

He walked briskly round the boundaries of his garden.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Mình vững bụng đi, nhà cất ở ranh đất, sát bên rừng.

Go with an easy mind; the house stands at the edge of the land, right beside the forest.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Còn hai ông nào làm phái viên theo tôi mà chỉ ranh đất?

And which two gentlemen will come with me as delegates to point out the property lines?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Cá tập trung nơi lằn ranh nước lờ lợ và nước ngọt.

The fish gather where brackish water meets fresh.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Non hai mươi nghĩa trang ấy nằm khít ranh với nhau.

Those nearly twenty cemeteries lie right up against one another.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
2tinh quái, khôn vặttính cách[thân mật]
B2

🇻🇳 Tính từ: tinh quái, láu lỉnh, khôn vặt; hay gặp trong ranh mãnh, tinh ranh, và ranh con, nhãi ranh là tiếng chê đứa nhỏ láu cá.

🇬🇧 An adjective: sly, mischievous or cunning; common in ranh manh and tinh ranh (crafty), while ranh con and nhai ranh are scornful words for a cheeky brat.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ranhcó / dùng / giữ + ranhranh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cô Hoa thông minh một cách thực tế, thấy rất đúng, và ranh mãnh nói câu đó.

Hoa was clever in a practical way; she saw it quite rightly and said so slyly.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Đôi mắt Trâm thoáng ánh tinh ranh như cô không dễ tin được lời của Nhâm.

A crafty glint passed through Tram's eyes, as though she could not easily believe Nham.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Mắt cô bé tròn và to lúc nào cũng đầy vẻ ranh mãnh.

The girl's eyes were big and round and always full of mischief.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
3con ranh: đứa con chết yểu, theo tín ngưỡng dân giantín ngưỡng[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Theo một niềm tin dân gian cũ, con ranh, con lộn là đứa con chết yểu được cho là đầu thai lại làm con để phá cha mẹ; đây là quan niệm dân gian, không phải sự thiệt.

🇬🇧 In an old folk belief, con ranh or con lon is a child who died young and is said to be reborn into the family to torment its parents; this is a folk notion, not fact.

Cụm thường gặp:
con ranhcon ranh con lộn
Mẫu ngữ pháp:
mang / có / giữ + ranhgây / nảy sinh + ranh + với / đối vớiranh + sâu sắc / nặng nề / rõ rệt

Thí dụ:

Thứ con cái như mầy thiệt là con ranh con lộn gì đầu thai lên báo đời tao.

A child like you must really be some reborn changeling come back to plague my life.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thuốc nam tui cũng rành mà bùa ngãi trừ ma ếm quỷ, con ranh, con lộn, điên khùng, mắc đàng dưới, bị thư bị ếm gì tôi cũng trừ được hết ráo.

I know herbal medicine well, and with charms and spells I can drive out any ghost or demon, changeling child, madness, curse or hex whatsoever.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chiều bữa sau quan Phủ đi vô kinh Bạch Ngưu đặng phân ranh đất của dân xin khẩn.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương sáu
“Hòn chông phân ranh đất với nước.”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 10
“Mãi đến nay, nhiều bà mẹ khi nổi giận đã không tiếc lời mắng nhiếc con cái trong nhà: -Mày là con ranh, con lộn!”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Con ranh, con lộn
“Thằng ranh kia lại cả đời chưa hề mó đến cái súng bao giờ.”
Honoré de Balzac, Ông Già Goriot, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ranh”

“ranh” nghĩa là gì?

Đường, chỗ phân chia hai phần đất, hai khu vực (ranh đất, giáp ranh); tính từ chỉ vẻ tinh quái, khôn vặt (ranh mãnh, tinh ranh, ranh con); theo niềm tin dân gian cũ, con ranh là đứa con chết yểu được cho là đầu thai lại.

Cụm từ “ranh đất” nghĩa là gì?

Đường giới hạn giữa hai miếng đất, chỗ phân chia đất của người nầy với người kia.

“ranh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “Chiều bữa sau quan Phủ đi vô kinh Bạch Ngưu đặng phân ranh đất của dân xin khẩn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.