Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rễ” là gì?

Phần của cây thường mọc dưới đất để bám giữ cây và hút nước, chất bổ (rễ cây, gốc rễ); nói bóng là sự bám sâu, gắn chặt lâu dài vô một nơi (mọc gốc mọc rễ, bén rễ, châm rễ); trong cội rễ là gốc gác, nguồn gốc của một người.

Tiếng Anh: The root of a plant; figuratively, taking root or settling for good in a place; and, in coi re, a person's origins or family roots.

Cách đọc
rễ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rễ”:

3 nét nghĩa
1phần cây bám đất, hút nướccây cối[thường]
A1

🇻🇳 Phần của cây thường mọc dưới đất, bám giữ cây và hút nước, chất bổ nuôi cây; có loại rễ thòng từ nhánh xuống như rễ cây đa.

🇬🇧 The part of a plant that usually grows underground, anchoring it and drawing up water and nourishment; some roots hang down from the branches, as on a banyan tree.

Cụm thường gặp:
rễ câygốc rễrễ cây đabày rễ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rễcó / dùng / giữ + rễrễ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cây cổ thụ vươn lên trời, rễ ăn sâu vào lòng đất hút chất phân.

The ancient tree reaches up to the sky, its roots going deep into the earth to draw up nourishment.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Mấy chậu kiểng không tưới nước, không bắt sâu, nên chậu nứt đất bày rễ, chậu rụng lá khô gốc.

The potted plants went unwatered and nobody picked off the caterpillars, so some pots cracked and bared their roots and others dropped their leaves and dried at the base.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lòng dạ đàn bà

Nước giựt xuống thấp, cây rừng bày gốc rễ trông cao lớn hơn mọi lần.

The water had dropped low, and the forest trees showed their roots and looked taller than usual.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nhiều bực không còn đất nữa và người leo xuống, phải đặt chân trên những sợi rễ không được bảo-hiểm.

Many of the steps had no earth left, and anyone climbing down had to set foot on roots that were none too safe.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Suýt một chút là nàng nắm hụt cánh tay thòng như một cái rễ cây đa ấy.

She very nearly missed the arm hanging down like a banyan root.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
2bén rễ, mọc gốc mọc rễ: gắn chặt một nơinghĩa bóng[thường]
B2

🇻🇳 Nói bóng: bám sâu, gắn chặt lâu dài vô một nơi, một lòng. Mọc gốc mọc rễ là ở lì một chỗ không chịu đi; bén rễ, châm rễ là bắt đầu gắn bó, lập nghiệp ở chỗ mới.

🇬🇧 Figuratively: to take firm hold of a place or a heart. Moc goc moc re is to stay put somewhere for good; ben re and cham re are to take root and settle in a new place.

Cụm thường gặp:
mọc gốc mọc rễbén rễchâm rễmọc rễ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rễcó / dùng / giữ + rễrễ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tui bây giờ nhứt định mọc gốc, mọc rễ tại vườn ổi nầy chớ không đi đâu nữa hết.

Now I have made up my mind to put down roots in this guava orchard and not go anywhere else.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Nó đến rồi mọc gốc mọc rễ nơi đó, càng ngày càng đâm chồi nẩy lộc sum sê.

It came and took root there, putting out more and more shoots and buds with every passing day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Họ bắt đầu châm rễ tại những vùng mà bọn di thần nhà Minh chưa khai thác đến.

They began to put down roots in areas that the Ming loyalist exiles had not yet opened up.

Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền Nam
3cội rễ: gốc gác, nguồn gốcgia đình[trang trọng]
B2

🇻🇳 Trong cội rễ, gốc rễ: gốc gác, nguồn gốc của một người hay một dòng họ, tức cha mẹ ông bà đã sanh ra mình.

🇬🇧 In coi re and goc re: the origins of a person or a family line, that is, the parents and ancestors one comes from.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rễcó / dùng / giữ + rễrễ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong tờ di ngôn cha con chỉ cội rễ là cố ý cho con nhìn thân tộc đặng hưởng gia tài.

In his will your father pointed out your origins on purpose, so that you could claim your kin and inherit the estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Đó là một dấu tích về cội rễ của hai cháu.

That is a trace of the two children's origins.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thằng Ếch thì ở truồng, cầm dao cạy mớ rễ cây.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rễ”

“rễ” nghĩa là gì?

Phần của cây thường mọc dưới đất để bám giữ cây và hút nước, chất bổ (rễ cây, gốc rễ); nói bóng là sự bám sâu, gắn chặt lâu dài vô một nơi (mọc gốc mọc rễ, bén rễ, châm rễ); trong cội rễ là gốc gác, nguồn gốc của một người.

“rễ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Thằng Ếch thì ở truồng, cầm dao cạy mớ rễ cây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.