Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quắc” là gì?

Quắc mắt là trợn to mắt nhìn gay gắt để tỏ ý giận, bất bình hay đe dọa; sáng quắc là sáng chói, sáng rực (đèn, trăng, cặp mắt); trong quắc thước là già mà còn tráng kiện, quắc là chữ Hán 矍.

Tiếng Anh: Quac mat is to glare, opening the eyes wide in anger, indignation or threat; sang quac means glaring bright, of a lamp, the moon or a pair of eyes; and quac thuoc means hale and vigorous in old age.

Cách đọc
quắc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quắc”:

3 nét nghĩa
1quắc mắt: trợn mắt nhìn gay gắtcử chỉ[thường]
B2

🇻🇳 Mở to mắt và nhìn thẳng một cách gay gắt vô ai hay vật gì, tỏ ý giận dữ, bất bình hoặc hăm dọa; thường đi trong quắc mắt nhìn, quắc mắt lên.

🇬🇧 To open the eyes wide and stare fiercely at someone or something, showing anger, indignation or menace; usually in quac mat nhin or quac mat len.

Cụm thường gặp:
quắc mắtquắc mắt nhìnquắc mắt lên
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quắc + tân ngữquắc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quắc

Thí dụ:

Thế quắc mắt nhìn lại cô ta nhưng không muốn nói năng gì thêm nữa.

The glared back at her but did not want to say anything more.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Sơn Nhỏ quắc mắt lên nhìn Chín Thuộc làm cho hắn ta nín bặt.

Little Son glared at Chin Thuoc, and the man fell dead silent.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Nga nghe tiếng cười vẫn còn vang lại từ phía sau lưng, nàng quắc mắt nhìn lại thì bỗng một loạt cười rộ lên.

Nga heard the laughter still ringing behind her; she turned and glared, and suddenly a whole burst of laughter broke out.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Biết gặp phải một tên Ma đầu lợi hại, Tây Nhạn quắc mắt nhìn gã, tay gõ nhịp ngọn đoản đao trên bàn.

Knowing he had met a formidable villain, Tay Nhan glared at the man, tapping his short blade on the table.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Vừa ghen, vừa bực, vừa tiếc, vừa xót, Sáu Lượm nghiến răng, dậm chân, quắc mắt nhìn nấm đất trước mặt.

Jealous, angry, regretful and grieving all at once, Sau Luom ground his teeth, stamped his foot and glared at the mound of earth before him.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
2sáng quắc: sáng chói, sáng rựcánh sáng[thường]
B2

🇻🇳 Đi sau sáng: sáng quắc là sáng chói lòa, sáng rực, nói về đèn, trăng, nắng hay cặp mắt tinh anh.

🇬🇧 After sang: sang quac means glaringly bright, blazing, said of a lamp, the moon, sunlight or a pair of keen eyes.

Cụm thường gặp:
sáng quắcmắt sáng quắc
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quắc + tân ngữquắc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quắc

Thí dụ:

Trước thềm gạch nắng rọi sáng quắc, ngoài rào cây bặt gió im lìm.

The sun blazed on the brick front step, and beyond the hedge the trees stood still without a breath of wind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cô Hai Phục nằm khóc một hồi rồi ngồi dậy vặn đèn lên sáng quắc.

Miss Hai Phuc lay crying for a while, then sat up and turned the lamp up bright.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Tuy nhiên thầy ta vẫn nhanh nhẹn và có đôi mắt sáng quắc.

All the same he was still nimble and had a pair of piercing eyes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
3trong quắc thước: già mà còn tráng kiệnHán Việt[trang trọng]
C1

🇻🇳 Trong quắc thước, chữ Hán 矍鑠: nói người già mà còn mạnh khỏe, nhanh nhẹn, dáng vẻ quắc thước là tinh anh, cứng cỏi.

🇬🇧 In quac thuoc, a Sino-Vietnamese compound: said of an old person who is still hale, sprightly and alert.

Cụm thường gặp:
quắc thướcông lão quắc thước
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quắc + tân ngữquắc + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quắc

Thí dụ:

Ông ta đã bảy mươi bốn tuổi mà trông còn quắc thước lắm.

He was already seventy four, yet still looked very hale.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Bỗng nhiên, hiện ra một ông lão quắc thước.

Suddenly a vigorous old man appeared.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quắc”

“quắc” nghĩa là gì?

Quắc mắt là trợn to mắt nhìn gay gắt để tỏ ý giận, bất bình hay đe dọa; sáng quắc là sáng chói, sáng rực (đèn, trăng, cặp mắt); trong quắc thước là già mà còn tráng kiện, quắc là chữ Hán 矍.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.