Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rọi” là gì?

Chiếu ánh sáng thẳng tới (nắng rọi, trăng rọi); cầm đèn soi vô một chỗ mà tìm, mà coi (rọi đèn); rọi hình là phóng hình ra lớn; rọi kiếng là chụp quang tuyến coi bên trong mình; còn ba rọi là thịt heo nạc mỡ xen lớp, nghĩa bóng là pha tạp, nửa nọ nửa kia.

Tiếng Anh: To shine straight onto something, as sun or moonlight; to shine a lamp in order to look; to enlarge a photograph; to X-ray; and, in ba roi, pork belly with streaks of lean and fat, figuratively a half-and-half mixture.

Cách đọc
rọi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rọi”:

5 nét nghĩa
1chiếu ánh sáng thẳng tớitự nhiên[thường]
B1

🇻🇳 Nói ánh nắng, ánh trăng, ánh đèn chiếu thẳng tới một chỗ cho sáng lên: nắng rọi, trăng rọi, rọi vào, rọi xuống.

🇬🇧 Of sunlight, moonlight or lamplight, to shine straight onto a place and light it up.

Cụm thường gặp:
nắng rọitrăng rọirọi vàorọi xuống
Mẫu ngữ pháp:
cơn / trận / luồng + rọirọi + kéo tới / đi quatránh / đón + rọi

Thí dụ:

Ăn cơm tối rồi, mặt trăng lên đã cao, rọi những lượn sóng ngoài biển sáng loà.

After supper the moon had risen high, lighting up the waves out at sea in a dazzling glow.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Tự nhiên vợ chồng Hai Lọt vui mừng lên như là nắng ấm vừa rọi vào căn nhà u tối.

All at once Hai Lot and his wife brightened, as if warm sunlight had just shone into their gloomy house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Ánh trăng lưỡi liềm lờ mờ rọi xuống, in bóng những đoàn người tản mác khắp đó đây.

The dim light of the crescent moon shone down, casting the shadows of groups of people scattered here and there.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
2cầm đèn soi mà tìm, mà coisinh hoạt[thường]
B1

🇻🇳 Cầm đèn, bấm đèn pin chiếu vô một chỗ để tìm, để coi cho rõ: rọi đèn, bưng đèn mà rọi, lấy đèn pin rọi.

🇬🇧 To hold a lamp or shine a torch onto a place in order to search or see clearly.

Cụm thường gặp:
rọi đènđèn rọilấy đèn rọi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rọicó / dùng / giữ + rọirọi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhưng không thấy cái rương nữa, nàng lấy làm lạ lật đật xuống ghế bưng đèn mà rọi.

But the trunk was no longer there; puzzled, she hurried down from the chair and held up the lamp to look.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Tên sau lái bên gác dầm lên, lấy đèn pin rọi nhanh về phía có tiếng động.

The man at the stern rested his oar, took a torch and quickly shone it toward the noise.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
3rọi hình: phóng hình ra lớnnhiếp ảnh[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ cũ: phóng một tấm hình chụp ra khổ lớn, rọi ra lớn.

🇬🇧 Older Southern usage: to enlarge a photograph, ro ra lon.

Cụm thường gặp:
rọi hìnhrọi ra lớn
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + rọiđọc / xem / viết / lưu + rọirọi + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Phía trong có hai tấm hình rọi ra lớn và lồng trong khuôn kiếng chạm khéo.

Inside were two photographs, enlarged and set in finely carved glass frames.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình
4rọi kiếng: chụp quang tuyếny tế[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Lối nói Nam Bộ cũ: chụp quang tuyến, soi bằng tia X để coi phổi, xương bên trong mình.

🇬🇧 Older Southern usage: to X-ray, to look at the lungs or bones inside the body.

Cụm thường gặp:
rọi kiếngđi rọi kiếng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rọicó / dùng / giữ + rọirọi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Có lẽ sáng mai, anh phải đi bác sĩ, rọi kiếng cho biết có sứt mẻ khớp xương không?

Perhaps tomorrow morning you should see a doctor and get an X-ray to know whether any joint is chipped.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Bà vưng lời đi rọi kiếng thì thiệt quả cái phổi bên phía tay mặt đã lở nhiều chỗ, còn cái phổi bên phía tay trái thì đã bắt đầu sưng rồi, bởi vậy trong vài tuần nay bà có ho chút đỉnh mà bà không dè.

She did as told and had an X-ray, and indeed the right lung was ulcerated in many places and the left one had begun to swell, which is why she had been coughing a little these past weeks without thinking anything of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ
5ba rọi: thịt nạc mỡ xen lớpăn uống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Trong ba rọi: thịt bụng heo có lớp nạc lớp mỡ xen nhau, miền Bắc gọi ba chỉ; nghĩa bóng là pha tạp, nửa nọ nửa kia, như tiếng Tây ba rọi.

🇬🇧 In ba roi: pork belly, with layers of lean and fat; figuratively, a half-and-half mixture, as in a smattering of mixed-up French.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + rọinuôi / bắt / thấy + rọibầy / đàn + rọi

Thí dụ:

Tôi biết tánh ông ưa ăn thịt heo luộc nên mua hồi hôm qua tới nửa cân thịt ba rọi.

I know he likes boiled pork, so yesterday I bought a good half kilo of pork belly.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nó chỉ sành cái ngôn ngữ ba rọi của má nó thôi.

All he is good at is his mother's half-and-half lingo.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chú xách cây đèn"pin" , chạy ra ngoài rọi xuống đìa.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rọi”

“rọi” nghĩa là gì?

Chiếu ánh sáng thẳng tới (nắng rọi, trăng rọi); cầm đèn soi vô một chỗ mà tìm, mà coi (rọi đèn); rọi hình là phóng hình ra lớn; rọi kiếng là chụp quang tuyến coi bên trong mình; còn ba rọi là thịt heo nạc mỡ xen lớp, nghĩa bóng là pha tạp, nửa nọ nửa kia.

“rọi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Chú xách cây đèn"pin" , chạy ra ngoài rọi xuống đìa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.