rọc

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Rọc primarily means to cut a sheet, cover, or similar material along a line or fold; in an old usage, rọc theo means to go closely along a route or edge.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rọc(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rọc` có hai lớp: (1) dùng lưỡi sắc cắt/rạch theo một đường, nếp gấp hoặc mép để tách hay mở vật: `rọc giấy`, `rọc bao`, `dao rọc giấy`, `rọc phách` (*cut; slit; slice open; detach along a line*). `Rọc` nhấn đường cắt dài có hướng; `cắt` là tên hành động rộng hơn, `rạch` có thể chỉ tạo một đường mở/vết trên bề mặt, còn `xé` dùng lực tay làm rách. Từ không tự cho biết dụng cụ, độ sâu, đường cắt đạt chuẩn hay thao tác an toàn; (2) trong lối dùng cũ/ít gặp, `rọc theo` nghĩa là đi sát/dọc theo một đường, bờ hoặc mép (*go along; follow closely along*). Lớp này phải giữ nhãn cũ và không thay máy móc cho `dọc theo` trong văn hiện đại. Tra cứu chưa có chứng tích Nôm trực tiếp đủ định vị cho hai lớp nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1dùng lưỡi sắc cắt theo đường, nếp gấp hoặc mép để tách hay mở vậtCắt; đóng sách; bao bì; hành chính[neutral]
B1

🇻🇳 Tạo một đường cắt có hướng trên giấy, vải, bao bì hoặc vật tương tự; công cụ và yêu cầu an toàn phải nêu riêng.

🇬🇧 To cut, slit, or slice a sheet, covering, or similar material along a line, fold, or edge.

Grammar Patterns:
rọc + vậtrọc + theo + đường/nếpdùng + dụng cụ + rọcrọc + vật + làm + phần

Ví dụ dùng từ:

Chị thợ đóng sách rọc mép giấy thừa theo dấu đã canh sẵn.

The bookbinder trims the excess paper along the pre-aligned mark.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên dùng dụng cụ chuyên dụng rọc bao hàng tại khu vực nhận kiện.

The employee uses the designated tool to slit the parcel in the receiving area.

Source: VietLayers editorial example

Dao rọc giấy là tên dụng cụ; chữ rọc không cho biết lưỡi đang khóa hay đang lộ.

Dao rọc giấy names a utility knife; rọc does not indicate whether its blade is retracted or exposed.

Source: VietLayers editorial example

Tổ thư ký rọc phách bài thi theo quy trình trước khi chuyển sang khâu chấm.

The secretariat detaches the identification slips from the exam papers under procedure before marking.

Source: VietLayers editorial example

Đường rọc bị lệch khỏi nếp gấp nên xưởng tách riêng lô đó để kiểm tra.

The cut strays from the fold, so the workshop separates that batch for inspection.

Source: VietLayers editorial example

Rọc tấm bìa làm đôi nhấn đường cắt dài, còn cắt chỉ là tên hành động rộng hơn.

Rọc tấm bìa làm đôi emphasizes a long directed cut, while cắt is the broader action word.

Source: VietLayers editorial example

Hướng dẫn chỉ nói rọc theo vạch, nhưng người vận hành vẫn phải theo quy trình an toàn của dụng cụ.

The instruction merely says to cut along the line, but the operator must still follow the tool's safety procedure.

Source: VietLayers editorial example
2cũ, ít dùng: đi sát hoặc đi dọc theo một đường hay mépTừ cũ; phương hướng; văn bản lịch sử[archaic]
B1

🇻🇳 Trong tổ hợp rọc theo của một số văn bản cũ, đi men/dọc sát một tuyến; hiện nay thường diễn đạt là dọc theo hoặc men theo.

🇬🇧 In the old expression rọc theo, to go or extend closely along a route, boundary, wall, or edge.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
đi/chạy + rọc theo + tuyếnrọc theo + tường/bờ/ranh

Ví dụ dùng từ:

Bản văn cũ viết chạy rọc theo ranh đất, nghĩa là chạy dọc sát đường ranh ấy.

The old text says chạy rọc theo ranh đất, meaning to run closely along that boundary.

Source: VietLayers editorial example

Người chú giải đổi rọc theo tường thành men theo tường cho độc giả hiện nay dễ hiểu.

The annotator renders rọc theo tường as follow along the wall for modern readers.

Source: VietLayers editorial example

Trong lớp nghĩa cũ này, rọc chỉ hướng đi chứ không có hành động dùng dao cắt.

In this old sense, rọc describes a route and involves no cutting with a knife.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bàn tay khéo léo của Hai Kỳ cầm dao nhỏ, rọc một đường dài từ cổ tới hậu môn rắn.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi