Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ráo” là gì?

Hết ướt, không còn nước đọng (vắt cho ráo nước, trời nắng ráo); trong cao ráo là cao, khô, không ngập nước; trong lời Nam Bộ hết ráo, gì ráo là hết thảy, không chừa gì, hay nhấn mạnh ý phủ định.

Tiếng Anh: Dry, no longer wet; in cao rao, high and dry; and, in Southern speech, completely or at all, as in het rao and gi rao.

Cách đọc
ráo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

cao ráo

Nói đất, nền, nhà cửa ở chỗ cao, khô và thoáng hơn nơi thấp ẩm chung quanh (đất cao ráo, nhà cao ráo); nói người có vóc cao, gọn, dễ coi (vóc người cao ráo).

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ráo”:

3 nét nghĩa
1hết ướt, không còn nước đọngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Nói vật, bề mặt hay trời đất không còn nước thấm, nước đọng: vắt cho ráo nước, lau ráo, nắng ráo; nước mắt không ráo là khóc hoài không dứt.

🇬🇧 Of a thing, surface or the weather, no longer wet: wrung dry, wiped dry, fine and dry. Nuoc mat khong rao means tears that will not dry, weeping on and on.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ráoráo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ráo

Thí dụ:

Thằng Hiệp cổi quần áo ướt mà vắt cho ráo nước, rồi gắn theo nẹp vách mà phơi.

Hiep took off his wet clothes and wrung them dry, then hung them along the wall batten to dry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lạc đường

Nhơn đêm tăm tối, tôi nghĩ cô nên thay ra, vắt cho thật ráo rồi phơi trên nhánh cây.

Since the night is dark, I think you should change out of them, wring them really dry and hang them on a branch.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Ai nấy đều mong sự rắc rối nầy chỉ là tạm thời, vì hết cơn mưa thì trời lại nắng ráo.

Everyone hoped this trouble was only temporary, for after the rain the sky would be fine and dry again.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Còn Kim-Huê thì lấy vạt áo mà lau nước mắt, song lau hoài mà nước mắt không ráo.

Kim Hue wiped her tears with the flap of her tunic, but however much she wiped, the tears would not dry.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
2cao ráo: cao, khô, không ngập nướcnhà cửa[thường]
B1

🇻🇳 Trong cao ráo: nói nhà cửa, đất đai ở chỗ cao, khô, thoáng, nước không ngập tới.

🇬🇧 In cao rao: of a house or land, standing high, dry and airy, out of reach of floodwater.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ráoráo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ráo

Thí dụ:

Nhà rộng rãi mà lại cao ráo coi đẹp lắm, Chúa tàu thấy vậy chẳng xiết nỗi mừng.

The house was spacious, high and dry, and looked very fine; the ship's master was overjoyed to see it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Xóm con Rồng thì đất cao ráo, trồng dâu nuôi tằm được nên dân sống dễ dàng.

In Con Rong hamlet the land was high and dry, good for mulberries and silkworms, so the people lived easily.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
3hết thảy, không chừa gì (lời Nam Bộ)lời ăn tiếng nói[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Phó từ của lời Nam Bộ, đặt sau động từ hay sau hết, gì: hết thảy, sạch trơn, không chừa ai, không chừa gì; trong câu phủ định thì nhấn mạnh như chút nào, gì hết.

🇬🇧 A Southern adverb placed after a verb or after het or gi: completely, every last one, nothing left; in a negative sentence it adds emphasis, like at all.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + ráoráo + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + ráo

Thí dụ:

Chớ các cô không có lý tưởng gì ráo, không có một băn khoăn xã hội nào cả.

But those girls had no ideals at all, not a single social concern.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Qua dư biết anh em kéo nhau đi ráo như vầy mà để em ở lại, em bứt rứt ghê lắm.

I know full well that with all of us going off together like this and leaving you behind, you feel terribly uneasy.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Việc nặng, việc nhẹ tôi giành tôi làm ráo, tôi không chịu để cho mình làm.

Heavy work or light, I took it all on myself; I would not let you do any of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Em hỏi anh một câu dễ ợt mà anh trả lời cà-lòng-dòng, rốt cuộc cũng không có gì ráo!

I asked you something dead easy and you gave me a rambling answer that in the end said nothing at all!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Dạ, nó lựa chỗ cao ráo mà gởi trứng để khỏi bị ẩm ướt hôi thúi.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ráo”

“ráo” nghĩa là gì?

Hết ướt, không còn nước đọng (vắt cho ráo nước, trời nắng ráo); trong cao ráo là cao, khô, không ngập nước; trong lời Nam Bộ hết ráo, gì ráo là hết thảy, không chừa gì, hay nhấn mạnh ý phủ định.

Cụm từ “cao ráo” nghĩa là gì?

Nói đất, nền, nhà cửa ở chỗ cao, khô và thoáng hơn nơi thấp ẩm chung quanh (đất cao ráo, nhà cao ráo); nói người có vóc cao, gọn, dễ coi (vóc người cao ráo).

“ráo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Dạ, nó lựa chỗ cao ráo mà gởi trứng để khỏi bị ẩm ướt hôi thúi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.