Nghĩa của “riết róng” là gì?
chặt chẽ, khắt khe hoặc gắt gao trong cách yêu cầu và đối xử
Tiếng Anh: Riết róng means strict, exacting, pressing, or harsh in one's demands, treatment, manner, or words.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Riết róng chỉ cách yêu cầu, đối xử, nói năng hoặc đòi hỏi quá chặt, khắt khe hay gắt gao. Mức chê trách thay đổi theo văn cảnh: có câu chỉ sự nghiêm ngặt, có câu nhấn sức ép và lời lẽ gay gắt. Không được nhập toàn cụm với riết nghĩa làm mãi, lặp mãi hoặc dần thành quen; cũng không tự kết luận yêu cầu đúng hay sai, có bạo hành, có trừng phạt hoặc người bị yêu cầu chắc chắn không đáp ứng nổi.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “riết róng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có mức đòi hỏi hoặc cách cư xử nghiêm ngặt, dồn ép hay gay gắt hơn bình thường.
🇬🇧 Strict, exacting, pressing, or harsh in demands, treatment, behavior, or speech.
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Ông chủ coi sổ rất kỹ nhưng không riết róng người làm vì một lỗi nhỏ.
The owner checks the accounts carefully but does not treat workers harshly over a minor error.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Con nít mới tập, đừng riết róng với nó quá.”
“The child is only learning; do not be too exacting with them.”
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà quản lý đưa yêu cầu riết róng về giờ giấc nhưng vẫn giải thích rõ lý do.
The manager imposes strict requirements on punctuality but still explains the reasons clearly.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLời lẽ riết róng của ông làm cuộc nói chuyện căng lên.
His harsh words make the conversation tense.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu nói người cha riết róng không tự chứng minh ông đã dùng bạo lực.
Calling the father riết róng does not by itself prove that he used violence.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười biên tập sửa nghĩa riết róng thành khắt khe, không viết nhầm là làm liên tục.
The editor glosses riết róng as exacting, not incorrectly as doing something continuously.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNội quy chặt chẽ chưa chắc là riết róng; sắc thái chê chỉ rõ khi cách áp dụng gây sức ép quá mức.
Strict rules are not necessarily riết róng; the critical tone becomes clear when their application is excessively pressuring.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBả nhắc từng khoản hơi riết róng, song các con số vẫn phải được kiểm tra riêng.
She presses each point rather severely, though the figures still need independent verification.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh giảm giọng riết róng rồi hỏi người kia đang vướng chỗ nào.
He softens his exacting tone and asks where the other person is having difficulty.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBản dịch chọn exacting cho riết róng khi câu nói về đòi hỏi, và harsh khi câu nhấn lời đối xử.
The translation uses exacting for riết róng with demands and harsh when the sentence emphasizes treatment or speech.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“nhường chỗ cho những lời riết róng, hàm hồ :”“Tôi ù tai vì nghe những lời nhiếc mắng riết róng của chị Mai, tủi thân quá, nức lên khóc.”Câu hỏi thường gặp về “riết róng”
“riết róng” nghĩa là gì?
chặt chẽ, khắt khe hoặc gắt gao trong cách yêu cầu và đối xử
“riết róng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Một Cuộc Hồi Sinh của Chân Phương: “nhường chỗ cho những lời riết róng, hàm hồ :”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.