rịn

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Rịn means for a liquid such as sweat, blood, or fluid to emerge, seep through, or bead on a surface in very small amounts.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rịn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rịn` là động từ tả chất lỏng thấm/ứa ra ngoài từng ít một, thường hiện thành lớp ẩm hoặc giọt nhỏ trên bề mặt: `trán rịn mồ hôi`, `vết thương rịn dịch`, `nước rịn qua lớp vải` (*bead; ooze; seep through in tiny amounts*). Khác `rỉ` thường nhấn chất lỏng thoát chậm qua khe/lỗ nhỏ hoặc vật chứa bị hở, `rịn` thường nhìn từ bề mặt đang ẩm/ứa; hai từ vẫn có vùng giao nhau và bản dịch phải theo chủ thể. `Rịn` không tự cho biết nguyên nhân, mức mất nước, nhiễm trùng, độ sâu vết thương hay lưu lượng chính xác; trong ngữ cảnh sức khỏe, đó là mô tả quan sát chứ không phải chẩn đoán. Phân biệt với `rịn` trong tổ hợp giàu cảm xúc `bịn rịn`—mục này không tách riêng thành nghĩa lưu luyến. Tab Nôm ghi `湅` đúng chứng tích `rịn mồ hôi`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1thấm hoặc ứa ra ngoài từng ít một, thường thành lớp ẩm hay giọt nhỏ trên bề mặtChất lỏng; bề mặt; quan sát cơ thể[neutral]
B1

🇻🇳 Tả một lượng nhỏ chất lỏng từ từ hiện ra hoặc thấm qua bề mặt, chưa chảy thành dòng rõ.

🇬🇧 For a small amount of liquid to slowly emerge, seep through, or form moisture or tiny beads on a surface.

Grammar Patterns:
bề mặt/bộ phận + rịn + chất lỏngchất lỏng + rịn + rarịn + qua + lớp/vậtrịn + từng + giọt

Ví dụ dùng từ:

Trán chú Tư rịn mồ hôi sau khi khiêng mấy thùng sách lên gác.

Tiny beads of sweat form on Uncle Tư's forehead after he carries several boxes of books upstairs.

Source: VietLayers editorial example

Mồ hôi rịn quanh vành nón, nhưng riêng dấu ấy chưa cho biết người đội bị mất nước.

Sweat beads around the hatband, but that sign alone does not show that the wearer is dehydrated.

Source: VietLayers editorial example

Vết trầy còn rịn một ít máu nên cô rửa tay và nhờ người có chuyên môn xem giúp.

The scrape is still oozing a little blood, so she washes her hands and asks a trained person to look at it.

Source: VietLayers editorial example

Nước rịn qua lớp vải từng chút, chưa chảy thành dòng.

Water seeps through the fabric little by little without forming a stream.

Source: VietLayers editorial example

Thành lu rịn ẩm ở một mảng nhỏ, còn chỗ nứt nằm đâu phải kiểm tra riêng.

A small patch on the jar wall is damp with seepage, while the location of any crack must be checked separately.

Source: VietLayers editorial example

Máu rịn qua lớp băng là điều cần mô tả về lượng và thời gian, không nên chỉ ghi chung chung là chảy máu nhiều.

Blood seeping through the dressing should be described by amount and duration rather than vaguely labeled heavy bleeding.

Source: VietLayers editorial example

Nhựa cây rịn ra ở vết cắt thành những giọt trong nhỏ.

Sap beads from the cut in tiny clear drops.

Source: VietLayers editorial example

Cô thợ bánh thấy dầu rịn trên mặt giấy nên đổi loại bao gói cho mẻ thử tiếp theo.

The baker notices oil seeping onto the paper surface and changes the wrapping for the next test batch.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu trán rịn mồ hôi, rịn gần với beaded with sweat hơn là leaked.

In trán rịn mồ hôi, rịn is closer to beaded with sweat than to leaked.

Source: VietLayers editorial example

Rịn và rỉ có thể gần nhau, nhưng rịn thường nhấn lớp ẩm hay giọt nhỏ đang hiện trên bề mặt.

Rịn and rỉ can overlap, but rịn often emphasizes moisture or tiny drops appearing on a surface.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ở xóm mình, nhờ có mấy đám ruộng biền đó, dầu mùa nắng nước sông cũng rịn vô, ướt-át luôn luôn, bởi vậy nhái ở được mà sanh-sản ra nhiều.
Hồ Biểu ChánhHai Thà cưới vợ, Chương 3