Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bá cháy” là gì?

Tiếng lóng khen mạnh, quen thuộc trong lời nói Sài Gòn và Nam Bộ, dùng khi món ăn rất ngon hoặc một người, sự việc, trải nghiệm rất hay, rất ấn tượng; nghĩa cụ thể phải theo đối tượng được khen.

Tiếng Anh: A lively Southern and Saigon slang expression of strong praise, meaning exceptionally good, delicious, impressive, or enjoyable according to context.

Cách đọc
bá cháy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bá cháy”:

1 nét nghĩa
1rất ngon, rất hay hoặc xuất sắc đến mức gây ấn tượngTiếng lóng khen ngợi Sài Gòn và Nam Bộ[tiếng lóng]
B1

🇻🇳 Dùng sau từ chỉ phẩm chất hoặc trong vị trí vị ngữ để nhấn mạnh lời khen: món ăn có thể ngon bá cháy, còn buổi diễn, tay nghề hay trải nghiệm có thể hay hoặc tuyệt bá cháy. Đây là lời nói vui, giàu cảm xúc, không phải từ đánh giá trang trọng.

🇬🇧 Used after a quality word or as a predicate to intensify enthusiastic praise: food may be exceptionally delicious, while a performance, skill, or experience may be outstanding or terrific. It is lively slang rather than a formal evaluative term.

Cụm thường gặp:
ngon bá cháyhay bá cháyđẹp bá cháybá cháy bọ chétlàm ngon bá cháy
Mẫu ngữ pháp:
tính từ khen + bá cháydanh từ + bá cháybá cháy + luôn

Thí dụ:

Nồi cá kho của dì Ba ngon bá cháy, cơm nóng vừa bới đã hết veo.

Aunt Ba's braised fish is exceptionally delicious; the freshly served rice disappears in no time.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Ly bạc xỉu này thơm bá cháy, mà vị cà phê vẫn nhẹ nghen,” chị khách khen.

“This bạc xỉu smells amazing, yet the coffee remains mild,” the customer says.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ban nhạc chơi bá cháy, tới bài cuối mà cả sân vẫn còn muốn nghe thêm.

The band plays brilliantly; even after the final song, the whole audience wants more.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Bữa nay ông mặc bộ đồ coi bảnh bá cháy luôn,” người bạn vừa gặp đã trêu.

“You look incredibly sharp in that outfit today,” his friend teases as soon as they meet.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị thợ sửa chiếc máy cũ chạy êm lại, tay nghề bá cháy thiệt.

The technician gets the old machine running smoothly again; her skill is truly outstanding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quán nhỏ làm chén nước chấm bá cháy nên khách cứ hỏi xin công thức.

The little eatery makes an outstanding dipping sauce, so customers keep asking for the recipe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

“Cái kết phim bá cháy bọ chét, tui đoán hoài mà không trúng,” anh nói trong nhóm bạn.

“That film ending was absolutely terrific; none of my guesses was right,” he says among friends.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản phụ đề dùng fantastic cho bá cháy vì nhân vật đang khen buổi biểu diễn, không phải món ăn.

The subtitles use “fantastic” for bá cháy because the character is praising a performance, not food.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong bài giới thiệu chính thức, biên tập viên đổi bá cháy thành xuất sắc để giữ đúng ngữ vực.

In the official introduction, the editor replaces the slang bá cháy with the formal word “excellent” to match the register.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bá cháy”

“bá cháy” nghĩa là gì?

Tiếng lóng khen mạnh, quen thuộc trong lời nói Sài Gòn và Nam Bộ, dùng khi món ăn rất ngon hoặc một người, sự việc, trải nghiệm rất hay, rất ấn tượng; nghĩa cụ thể phải theo đối tượng được khen.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.