Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “râu” là gì?

Lông mọc ở cằm, má, quanh mép người đàn ông (bộ râu, cạo râu, râu ngạnh trê); sợi dài mảnh ở đầu, mép một số con vật (râu tôm, râu mèo); trong mày râu là chỉ đàn ông.

Tiếng Anh: A man's beard or moustache; the long feelers or whiskers of some animals such as shrimp and cats; in may rau, men as a whole.

Cách đọc
râu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “râu”:

3 nét nghĩa
1lông mọc ở cằm, má, quanh mép ngườithân thể[thường]
A1

🇻🇳 Lông mọc ở cằm, hai má và quanh mép người đàn ông; để râu, cạo râu, vuốt râu. Nhiều kiểu râu có tên riêng: râu quai nón, râu ngạnh trê, râu cá chốt, râu ba chòm.

🇬🇧 Hair growing on a man's chin, cheeks and around the mouth: to grow, shave or stroke a beard. Many styles have their own names, such as the full beard (rau quai non) or the drooping catfish moustache (rau ngach tre, rau ca chot).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + râucó / dùng / giữ + râurâu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tóc hắn bồm xồm và dài phủ cả lưng hắn, còn râu thì chảy xuống tới ngực hắn.

His hair was shaggy and long enough to cover his back, and his beard flowed down to his chest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Râu hắn có lẽ nửa tháng rồi không được cạo lần nào, nên trông hắn dữ tợn lạ.

His beard had probably not been shaved once in half a month, so he looked remarkably fierce.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Ông vua đang ngồi trước long án, mặt sáng rỡ, râu ba chòm tha thước uy nghi.

The king sat before the imperial desk, his face radiant, his three-tufted beard hanging long and majestic.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Người ấy bịt khăn đen, mặc áo dài lót, chơn đi giày tây, để râu ngạnh trê.

The man wore a black turban and a lined long robe, Western shoes on his feet, and a drooping catfish moustache.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Người ấy râu cá chốt, bịt khăn đen, mặc áo dài, mang giày tây, đứng ngó số nhà rồi xâm-xâm đi vô.

The man had a thin catfish moustache, a black turban, a long robe and Western shoes; he looked at the house number and strode straight in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Có lệ con cháu không lau mặt, ngồi ăn cơm dưới đất, không cạo râu, không cắt móng tay.

By custom the descendants did not wash their faces, ate sitting on the ground, and did not shave or cut their nails.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Chàng đang thoa nước cạo râu Old Spice lên cằm lên má, không nhìn tôi.

He was dabbing Old Spice aftershave on his chin and cheeks, not looking at me.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
2sợi dài mảnh ở đầu, mép một số con vậtđộng vật[thường]
A2

🇻🇳 Những sợi dài, mảnh mọc ở đầu hay quanh mép một số con vật, gọi theo hình giống râu người: râu tôm (tức cặp râu dài trên đầu tôm), râu mèo, râu cá.

🇬🇧 The long, thin feelers or bristles on the head or around the mouth of some animals, named for their likeness to a man's beard: shrimp antennae, cat whiskers, fish barbels.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + râunuôi / bắt / thấy + râubầy / đàn + râu

Thí dụ:

Mấy cọng râu càng đáng nể hơn, mỗi cọng to như sợi dây luộc, dài tận đuôi tôm.

The feelers were even more impressive, each as thick as a cord and reaching all the way to the shrimp's tail.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Hạ ẵm nó lên, cọ đầu nó vào cằm mình, mấy cọng râu cứng của con mèo làm Hạ nhột.

Ha picked it up and rubbed its head against her chin; the cat's stiff whiskers tickled her.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
3trong mày râu: đàn ôngxưng hô[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong mày râu, bọn mày râu, phận mày râu: chỉ đàn ông, nói theo cái râu và cặp mày rậm.

🇬🇧 In may rau (eyebrows and beard), bon may rau and phan may rau: men as a whole, named after the beard and heavy brows.

Cụm thường gặp:
mày râubọn mày râu
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + râucó / dùng / giữ + râurâu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mầy tưởng chọc gái giữa đường là cái vinh dự cho bọn mày râu như mày lắm sao?

Do you think teasing girls in the street is some great honour for men like you?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi nằm chiêm bao thấy ông thần hiện về, râu tóc bạc phơ.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “râu”

“râu” nghĩa là gì?

Lông mọc ở cằm, má, quanh mép người đàn ông (bộ râu, cạo râu, râu ngạnh trê); sợi dài mảnh ở đầu, mép một số con vật (râu tôm, râu mèo); trong mày râu là chỉ đàn ông.

“râu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Tôi nằm chiêm bao thấy ông thần hiện về, râu tóc bạc phơ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.