Trở lại từ điển

ghế canapé

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ghế canapé” là gì?

Cách gọi cũ cho loại ghế dài có lưng, đủ chỗ cho nhiều người ngồi và có thể nằm, ngả lưng; canapé vay thẳng tiếng Pháp.

Tiếng Anh: An old name for a long seat with a back, wide enough for several people and for lying down, borrowed from French canape.

Cách đọc
ghế canapé(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ghế canapé”:

1 nét nghĩa
1ghế dài có lưng, ngồi hay nằm đượcđồ đạc[văn chương]
C1

🇻🇳 Loại ghế dài có lưng trong nhà khá giả thời cũ, thường đặt ở phòng khách hay gần bàn viết, cho nhiều người ngồi và cũng có thể nằm hoặc ngồi dựa ngửa. Chữ canapé vay thẳng tiếng Pháp; tên gọi không cho biết chất liệu, kích thước hay kiểu tay vịn.

🇬🇧 A long seat with a back found in well-off homes of the old days, often set in the parlor or near a writing desk, where several people can sit and one can also lie or lean back. The word canape is borrowed directly from French; the name says nothing of the material, size or style of armrest.

Cụm thường gặp:
ghế canapéngồi ghế canapénằm trên ghế canapé
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ghế canapécó / dùng / giữ + ghế canapéghế canapé + nầy / này / đó

Thí dụ:

Phúc nắm tay dắt cô Lý bước lên thang mà vô nhà, rồi mời cô ngồi tại ghế canapé.

Phuc took Miss Ly by the hand and led her up the steps into the house, then invited her to sit on the settee.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Con Yến lại nằm trên ghế canapé gần đó mà chơi.

Little Yen went and lay down on the settee nearby to play.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Thầy Nhãn ngồi dựa ngửa trên cái ghế canapé, rưng-rưng nước mắt.

Mr Nhan sat leaning back on the settee, his eyes brimming with tears.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oan

Tự Cường thủng thẳng đi vào nhà, lại ngồi ghế canapé tại phòng khách lấy thuốc hút.

Tu Cuong strolled into the house, went and sat on the settee in the parlor and took out a cigarette to smoke.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Bà chủ đi trước, cô đi theo sau, vô trong phòng bà ngồi trên ghế canapé và chỉ một cái ghế nhỏ mà biểu cô ngồi.

The mistress went first and she followed; in the room the mistress sat on the settee and pointed to a small chair, telling her to sit.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thầy Nhãn khép cửa, rồi nằm trên ghế canapé để dựa vách, tay ôm cây đờn mà khảy, miệng ngâm:”
Hồ Biểu Chánh, Dây oan, Chương II
“Hernández nằm dài người trên ghế canapé ngang gian phòng, lơ đãng lật ấn bản Life bằng tiếng Tây ban Nha.”
Leon Uris, Hoàng Ngọc Topaz, II. Tài Liệu Của Rico Parra
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ghế canapé”

“ghế canapé” nghĩa là gì?

Cách gọi cũ cho loại ghế dài có lưng, đủ chỗ cho nhiều người ngồi và có thể nằm, ngả lưng; canapé vay thẳng tiếng Pháp.

“ghế canapé” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Dây oan của Hồ Biểu Chánh: “Thầy Nhãn khép cửa, rồi nằm trên ghế canapé để dựa vách, tay ôm cây đờn mà khảy, miệng ngâm:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.