Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đứng bóng” là gì?

Nói mặt trời lên đỉnh đầu, bóng thu ngắn dưới chân, tức lúc giữa trưa, và dùng làm mốc giờ (đến đứng bóng, trời vừa đứng bóng); trong lối nói cũ còn là người đứng ngẩn ra, đứng sững một lúc.

Tiếng Anh: Of the sun, to stand overhead so that shadows shrink underfoot, that is, midday, also used as a time of day; in older usage, of a person, to stand stock still for a moment in a daze.

Cách đọc
đứng bóng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đứng bóng”:

2 nét nghĩa
1mặt trời đứng bóng, giữa trưathời gian[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Mặt trời lên gần đỉnh đầu, bóng vật đổ ngắn nhứt dưới chân; chỉ quãng giữa trưa và làm mốc giờ trong ngày: mặt trời đứng bóng, trời vừa đứng bóng, đến đứng bóng, qua buổi đứng bóng.

🇬🇧 The sun stands nearly overhead and shadows are at their shortest; it marks the middle of the day and serves as a time reference: mat troi dung bong (the sun at its height), den dung bong (until noon).

Cụm thường gặp:
mặt trời đứng bóngtrời đứng bóngtrời vừa đứng bónggần đứng bóngđến đứng bóng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đứng bóngcó / dùng / giữ + đứng bóngđứng bóng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trời gần đứng bóng, Tư Cầu gom bầy vịt lại để chạy về chòi lo nấu ba hột cơm.

It was nearly noon; Tu Cau rounded up his flock of ducks and hurried back to the hut to cook a bit of rice.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Đến trưa, mặt trời đứng bóng rồi mà ông Hai Cường chưa về.

Midday came and the sun stood overhead, yet Hai Cuong still had not come home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Trời vừa đứng bóng, trong nhà Bá Kỉnh xếp tay sau lưng, đi qua đi lại miệng hút gió.

Just at noon, indoors, Ba Kinh paced back and forth with his hands behind his back, whistling through his teeth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Mặt trời đã đứng bóng rồi, Bà Nhiêu Giám chưa thấy con với dâu về.

The sun was already overhead, and Madam Nhieu Giam still had not seen her son and daughter in law come home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Bọn nhóc Phú Mỹ tập họp ngang ở mé rạch nhà Bình sứt, từ lúc trời đứng bóng để chờ nước lớn.

The Phu My kids gathered on the creek bank by Harelip Binh's house from noon onward, waiting for the tide to come in.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Họ chèo ngược nước cho đến quá đứng bóng thì đến một nơi kia mà ông nội tuyên bố rằng đó là biển.

They rowed against the current until past noon and reached a place that grandfather declared was the sea.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Ngõ hẹp lắm và mặt trời qua buổi đứng bóng độ nửa tiếng đồng hồ là không còn rọi được vào đó nữa.

The lane was very narrow, and half an hour after the sun passed its height it could no longer shine in there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Đúng bữa cơm thì trở về, ăn cơm rồi nói chuyện chơi với em út trong nhà đến đứng bóng mới vào phòng ngủ trưa.

He came back right at mealtime, ate, then chatted with the younger ones in the house until noon before going to his room for a siesta.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Bữa ấy nhờ trời gió mạnh nhánh cây khô rớt xuống nhiều, nên mặt trời mới đứng bóng mà nó đã lượm được một đống củi.

That day, thanks to a strong wind, plenty of dead branches had fallen, so the sun was only just overhead and he had already gathered a pile of firewood.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình
2đứng ngẩn ra, đứng sững (lối nói cũ)cử chỉ[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Nói về người: đứng ngẩn ra, đứng sững một lúc như chưa hiểu hay chưa nhập vô việc đang xảy ra trước mặt; nét cũ, hiếm.

🇬🇧 Of a person: to stand stock still for a moment in a daze, as if not yet grasping or taking part in what is happening in front of one; an old and rare usage.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đứng bóngcó / dùng / giữ + đứng bóngđứng bóng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thu Cúc đứng bóng, chừng nó nghe con Nuôi kêu rồi lại thấy con Nuôi ôm nữa, nó mới bước tới đưa hai tay ra mà móc đất.

Thu Cuc stood there dazed; only when she heard Nuoi call her and saw Nuoi carrying earth too did she step forward and reach out both hands to dig into the soil.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thằng Được không nói nữa, rồi hai đứa xách đồ đi lần lần tới chợ Cần Giuộc thì mặt trời dã đứng bóng.”
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 7
“Thu Cúc đứng bóng, chừng nó nghe con Nuôi kêu rồi lại thấy con Nuôi ôm nữa, nó mới bước tới đưa hai tay ra mà móc đất.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 10
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đứng bóng”

“đứng bóng” nghĩa là gì?

Nói mặt trời lên đỉnh đầu, bóng thu ngắn dưới chân, tức lúc giữa trưa, và dùng làm mốc giờ (đến đứng bóng, trời vừa đứng bóng); trong lối nói cũ còn là người đứng ngẩn ra, đứng sững một lúc.

“đứng bóng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cay đắng mùi đời của Hồ Biểu Chánh: “Thằng Được không nói nữa, rồi hai đứa xách đồ đi lần lần tới chợ Cần Giuộc thì mặt trời dã đứng bóng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.