Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cờ bắp” là gì?

Lối gọi Nam Bộ cho chùm bông đực trổ trên ngọn cây bắp, tung phấn khi chín, trông như lá cờ phất trên ngọn.

Tiếng Anh: The Southern name for the corn tassel, the branched male flower at the top of the corn plant that sheds pollen.

Cách đọc
cờ bắp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cờ bắp”:

1 nét nghĩa
1chùm bông đực trên ngọn cây bắpnông nghiệp[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Chùm bông đực phân nhánh trổ trên ngọn cây bắp, tung phấn khi chín; gọi là cờ vì nó đứng trên ngọn, phất theo gió như lá cờ. Khác với trái bắp mọc ở nách lá và râu bắp.

🇬🇧 The branched male flower that grows at the top of the corn plant and sheds pollen when ripe; it is called co (flag) because it stands at the top and waves in the wind like a banner. It is distinct from the ear that grows at the leaf joint and from the corn silk.

Cụm thường gặp:
cờ bắptrổ cờ
Mẫu ngữ pháp:
cây / trái / hoa / cọng + cờ bắptrồng / bẻ / hái + cờ bắpcờ bắp + trổ bông / ra trái / xum xuê

Thí dụ:

Cờ bắp trên giồng phất lố xố.

The corn tassels on the sandy ridge waved in a ragged jumble.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cờ bắp trên giồng phất lố xố.”
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương
“Gió xào xạc những bông cờ bắp.”
Những Ngày Dài Trên Quê Hương, Những Ngày Dài Trên Quê Hương, Về một thị trấn
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cờ bắp”

“cờ bắp” nghĩa là gì?

Lối gọi Nam Bộ cho chùm bông đực trổ trên ngọn cây bắp, tung phấn khi chín, trông như lá cờ phất trên ngọn.

“cờ bắp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đại nghĩa diệt thân của Hồ Biểu Chánh: “Cờ bắp trên giồng phất lố xố.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.