Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cỡ” là gì?

Kích thước, hạng lớn nhỏ của vật (đủ cỡ, cỡ nhỏ); khoảng chừng, độ chừng một số đo (cỡ ba thước); tầm, mức, hạng của người hay việc (tầm cỡ, tới cỡ nào).

Tiếng Anh: Size, the range of sizes a thing comes in; about or roughly, before a measure; and scale, level or standing of a person or thing.

Cách đọc
cỡ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cỡ”:

3 nét nghĩa
1kích thước, hạng lớn nhỏđo lường[thường]
A2

🇻🇳 Kích thước hay hạng lớn nhỏ của một vật: đủ cỡ là đủ thứ lớn nhỏ, cỡ nhỏ, cỡ lớn.

🇬🇧 The size or size class of a thing: du co means of every size, co nho small size, co lon large size.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cỡcó / dùng / giữ + cỡcỡ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đôi ba trăm con rùa đủ cỡ, đủ loại, đang cỡi đè lên nhau, chen lấn nghe lộp cộp.

Two or three hundred turtles of every size and kind were climbing over one another, jostling with a clatter.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Một chùm chìa khóa to nhỏ đủ cỡ để sẵn trên bàn như trả lời thay cho cô gái.

A bunch of keys of every size lay ready on the table, as if answering for the girl.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
2khoảng chừng, độ chừngđo lường[thân mật]
A2

🇻🇳 Đứng trước một số đo, số lượng hay tuổi: khoảng chừng, độ chừng, xấp xỉ, như rộng cỡ ba thước, dài cỡ ba mươi cây số.

🇬🇧 Before a measure, amount or age: about, roughly, approximately, as in about three metres wide or some thirty kilometres long.

Cụm thường gặp:
cỡ chừngrộng cỡdài cỡcao cỡ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cỡcó / dùng / giữ + cỡcỡ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Một mái nhà bằng đưng che đậy một khoảng lề rộng cỡ ba thước và sâu hai thước.

A roof of dung sedge covered a stretch of pavement about three metres wide and two deep.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ba Lành vẫn còn lui cui xốc mớ lá dừa lên mái chòi cao cỡ ngực một người đứng.

Ba Lanh was still busy heaving the palm fronds onto the hut roof, which came up to about a standing man's chest.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Vòng thành thứ nhứt hơi vuông, mỗi cạnh dài cỡ sáu trăm thước, cao hai thước tây.

The first rampart was roughly square, each side about six hundred metres long and two metres high.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Làng Đông Thái có 4 sở to chạy theo địa phận làng, dài cỡ ba mươi cây số.

Dong Thai village had four large estates running along its boundary, some thirty kilometres long.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Chủ ghe trầm tĩnh hơn, nhìn kỹ thì đó là con tôm, dài cỡ chiếc ghe lưới.

The boat owner, calmer, looked closely and saw it was a shrimp, about as long as a fishing boat.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
3tầm, mức, hạngđánh giá[thường]
B1

🇻🇳 Tầm vóc, mức độ hay hạng của người, việc: tầm cỡ, tới cỡ nào, cỡ người như vậy.

🇬🇧 The scale, degree or standing of a person or thing: tam co (stature), toi co nao (to what extent), someone of that calibre.

Cụm thường gặp:
tầm cỡtới cỡ nàoquá cỡ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cỡcó / dùng / giữ + cỡcỡ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ông Hoành xoay qua buôn bán và trở thành một thương gia có tầm cỡ trong xã hội mới.

Hoanh turned to trade and became a merchant of some standing in the new society.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Có người chịu làm, Vĩnh Xuân dắt ra chỉ mả và tỏ ý muốn đắp núm lên tới cỡ nào.

Once someone agreed to do it, Vinh Xuan took him out, showed him the grave and explained how high he wanted the mound built.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Cỡ Thúy mà có la hét mắng chưởi chàng giữa đám đông, chàng cũng lấy làm hả dạ.

Even if a woman like Thuy shouted and cursed at him in front of a crowd, he would still be pleased.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vòng thành thứ nhứt hơi vuông, mỗi cạnh dài cỡ sáu trăm thước, cao hai thước tây.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cỡ”

“cỡ” nghĩa là gì?

Kích thước, hạng lớn nhỏ của vật (đủ cỡ, cỡ nhỏ); khoảng chừng, độ chừng một số đo (cỡ ba thước); tầm, mức, hạng của người hay việc (tầm cỡ, tới cỡ nào).

“cỡ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Vòng thành thứ nhứt hơi vuông, mỗi cạnh dài cỡ sáu trăm thước, cao hai thước tây.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.