Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “chơi hụi” là gì?

Tham gia một dây hụi, góp tiền theo kỳ và tới lượt thì hốt khoản chung theo thể thức đã thỏa thuận; một cách để dành, xoay vốn quen thuộc ở Nam Bộ.

Tiếng Anh: To take part in a hui, a rotating savings group in which members pay in each period and take the pooled sum in turn.

Cách đọc
chơi hụi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chơi hụi”:

1 nét nghĩa
1tham gia dây hụi, góp và hốt theo kỳtiền bạc[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nhận một hay nhiều phần trong dây hụi do một người cầm cái, góp tiền theo tuần hay theo tháng, tới lượt thì hốt số tiền chung. Chơi hụi là cách để dành và xoay vốn trong xóm, trong sở, nhưng cũng có khi bị giựt hụi.

🇬🇧 To hold one or more shares in a hui run by an organiser, paying in every week or month and taking the pooled money when one's turn comes. It is a way of saving and raising capital among neighbors or coworkers, though a hui can also collapse when someone runs off with the money.

Cụm thường gặp:
chơi hụi tuầnchơi hụi thánghốt hụicầm cái
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + chơi hụi + tân ngữchơi hụi + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + chơi hụi

Thí dụ:

Đó cũng nhờ Hồng chơi hụi nên tiền của nàng cứ nở lớn ra mãi.

It was also thanks to Hong playing the hui that her money kept growing and growing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Bà vợ thì làm đủ thứ áp phe nho nhỏ, chơi hụi, buôn son phấn lậu, thuốc điếu ngoại quốc lậu, và nấu cơm tháng.

The wife ran all sorts of little deals: she played the hui, sold smuggled cosmetics and foreign cigarettes, and cooked meals for monthly boarders.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Trên giàn bếp, nó có nhét một con bò cạp núi để xông khói, và nó chơi hụi tuần, mỗi tuần hai chục đồng do con Bảy Vĩ cầm cái, đóng được tám phần rồi mà nó phải nuôi để mà hốt chót.

On the rack above the stove she had tucked away a mountain scorpion to smoke, and she was in a weekly hui run by Bay Vi at twenty dong a week; she had paid eight shares already and had to keep paying so she could take the last pot.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Chúng nó chơi hụi mỗi tuần , mỗi phần vài trăm , hốt về ăn quà , đi ciné , mua những thứ vặt vãnh.

They played a weekly hui at a few hundred a share, and when they took the pot they spent it on snacks, the cinema and little odds and ends.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Xa xỉ phẩm trở nên cần thiết, có thể cho người ta quen dùng để rồi thấy rằng cần thiết: nhịn ăn, ăn xôi, ăn khoai lang buổi sáng, ăn cá kho rau muốn luộc buổi trưa để dư chút ít tiền hòng chơi hụi mua sắm máy truyền hình, hàng vải ngoại hóa, dầu thơm.”
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
“Trên giàn bếp, nó có nhét một con bò cạp núi để xông khói, và nó chơi hụi tuần, mỗi tuần hai chục đồng do con Bảy Vĩ cầm cái, đóng được tám phần rồi mà nó phải nuôi để mà hốt chót.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 27
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “chơi hụi”

“chơi hụi” nghĩa là gì?

Tham gia một dây hụi, góp tiền theo kỳ và tới lượt thì hốt khoản chung theo thể thức đã thỏa thuận; một cách để dành, xoay vốn quen thuộc ở Nam Bộ.

“chơi hụi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Việt Có Dân Tộc Tính Không của Sơn Nam: “Xa xỉ phẩm trở nên cần thiết, có thể cho người ta quen dùng để rồi thấy rằng cần thiết: nhịn ăn, ăn xôi, ăn khoai lang buổi sáng, ăn cá kho rau muốn luộc buổi trưa để dư chút ít tiền hòng chơi hụi mua sắm máy truyền hình, hàng vải ngoại hóa, dầu thơm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.