Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bả” là gì?

Đại từ Nam Bộ gọi tắt bà ấy, chỉ người đàn bà đã được nhắc tới; còn gặp trong bả vai là phần xương dẹp sau vai, và trong bươn bả là hối hả, lật đật.

Tiếng Anh: A Southern pronoun meaning she, short for ba ay; also part of ba vai (shoulder blade) and buon ba (to hurry).

Cách đọc
bả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

ổng bả

Tiếng gọi gọn hai vợ chồng lớn tuổi đang được nói tới, thường là cha má của người trong chuyện; nghĩa là ông đó với bà đó.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bả”:

3 nét nghĩa
1bà ấy (đại từ Nam Bộ)xưng hô[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đại từ Nam Bộ, gọi tắt hai tiếng bà ấy: chỉ người đàn bà đã được nhắc tới, ở vai bà, có khi là vợ, là mẹ của người nói.

🇬🇧 A Southern pronoun, short for ba ay: she, the woman already mentioned, addressed as ba; sometimes the speaker's own wife or mother.

Cụm thường gặp:
mấy bảổng bả
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bảcó / dùng / giữ + bảbả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tánh bả hay khoe giàu, mà bả hay khinh thị người ta lắm, phải vậy hay không?

She likes to show off her wealth and she looks down on people a lot, isn't that so?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Tội nghiệp má em sắp có cháu nội lần đầu nên chưa chi mà bả lo quýnh lo quíu.

Poor Mother is about to have her first grandchild, so she is already in a flap.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Bả có cậy việc chi, nếu mình liệu phải thì mình sẽ giúp, còn không phải thì thôi.

If she asks us for something, we will help if we think it right, and if not, never mind.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Bả nói bả thấy mầy ham lo làm ăn, nên bả thương, bả muốn gả Ba Lê cho mầy.

She says she sees you are keen to work hard, so she likes you and wants to give you Ba Le in marriage.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Thiệt con vợ của qua bây giờ tốt hết sức, một tay bả lo liệu hết chú em à !

My wife is really wonderful now; she takes care of everything herself, my friend!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Để mai, anh đưa em tới một bà bác sĩ quen để bả xác nhận hoặc phủ nhận lời cô đỡ.

Tomorrow I will take you to a woman doctor I know, so she can confirm or deny what the midwife said.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
2trong bả vai: xương dẹp sau vaithân thể[thường]
B1

🇻🇳 Trong bả vai: phần xương dẹp ở sau vai, cũng chỉ chung chỗ vai.

🇬🇧 In ba vai: the shoulder blade, or the shoulder in general.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bảcó / dùng / giữ + bảbả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi thì tôi nghe như ai đập ai dần lên bả vai tôi, không sao nhắm mắt được cả.

As for me, I felt as if someone were pounding on my shoulders, and I could not close my eyes at all.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương
3trong bươn bả: hối hả, lật đậtcử chỉ[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong bươn bả, bương bả: đi hay làm một cách hối hả, lật đật, gắng cho kịp.

🇬🇧 In buon ba and buong ba: to go or do something in a great hurry, pressing on to be in time.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + bảcó / dùng / giữ + bảbả + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ăn cơm xong Hữu Nhơn uống một hớp nước và bươn bả đi lại bàn viết kiếm thơ.

After eating, Huu Nhon took a sip of water and hurried over to the desk to look for the letter.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Trần Văn Sửu chắp tay xá cha vợ rồi đội nón lên và bươn bả bước ra lộ.

Tran Van Suu bowed to his father-in-law with joined hands, put on his hat and hurried out to the road.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Hồi mới nghỉ việc, họ siêng năng bươn bả, tối ngày trông mong kiếm sở làm.

When they first lost their jobs they were busy and restless, hoping all day long to find work.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“" Không chừng ổng bả chưa thấy đèn điện hoặc chiếc xe hơi.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bả”

“bả” nghĩa là gì?

Đại từ Nam Bộ gọi tắt bà ấy, chỉ người đàn bà đã được nhắc tới; còn gặp trong bả vai là phần xương dẹp sau vai, và trong bươn bả là hối hả, lật đật.

Cụm từ “ổng bả” nghĩa là gì?

Tiếng gọi gọn hai vợ chồng lớn tuổi đang được nói tới, thường là cha má của người trong chuyện; nghĩa là ông đó với bà đó.

“bả” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “" Không chừng ổng bả chưa thấy đèn điện hoặc chiếc xe hơi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.