𤂩
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 3 phần: 氵 bên trái, 先 ở giữa, 者 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 3 phần: 氵 bên trái, 先 ở giữa, 者 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.