𣛠
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: mộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 買 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 買 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𣛠 (2)
máydanh từ, động từ
Đồ dùng gồm nhiều bộ phận chạy bằng sức điện, sức xăng để làm một việc (máy bay, máy thu thanh, quạt máy, đánh máy); bộ máy chạy của xe, tàu (tốp máy, coi chừng máy); còn là động đậy nhẹ ở môi, mắt (máy động, mấp máy).
Tiếng Việt phổ thông
mâydanh từ
Đám hơi nước kết lại trôi trên trời (đám mây, mây trắng, mây án); còn là cây mây thân dài dẻo, chẻ ra để đan, cột (giỏ mây, ghế mây, dây mây).
Phương ngữ Nam Bộ