𡇸
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: vi
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 囗 bao quanh, 乖 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ vi 囗, nghĩa là vây quanh.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 囗 bao quanh, 乖 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ vi 囗, nghĩa là vây quanh.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 𡇸 (2)
quâyđộng từ
Quây là dựng đăng, rào, lưới hay vách che vây kín chung quanh một khoảng, như quây đăng bắt cá ngoài ruộng, ngoài rạch.
Phương ngữ Nam Bộ
quây quầnđộng từ
Nhiều người, thường là người trong nhà hay bạn bè, ngồi tụ lại gần nhau quanh một chỗ, trong không khí thân mật, đầm ấm, như quây quần bên mâm cơm, quanh bếp lửa.
Phương ngữ Nam Bộ