黎
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 𥝢 ở trên, 人氺 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thử 黍, nghĩa là lúa nếp.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 𥝢 ở trên, 人氺 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thử 黍, nghĩa là lúa nếp.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 黎 (2)
rêđộng từ, danh từ
Kéo lê cho vật lướt sát trên mặt đất, mặt nước (kéo rê, rê đi, câu rê); trong thuốc rê là thuốc lá sợi xắt nhỏ, vấn tay mà hút; trong rủ rê là rủ, lôi kéo người khác cùng đi, cùng làm.
Phương ngữ Nam Bộ
ba lêdanh từ riêng
Tên cũ của thành phố Paris, thủ đô nước Pháp; sách vở miền Nam nhắc tới như chỗ người ta qua học và chỗ in sách.
Phương ngữ Nam Bộ