魯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 魯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 魯 (6)
ba lỗdanh từ
Kiểu áo không tay, khoét rộng ở cổ và hai nách, thành ba lỗ; thường nói áo ba lỗ, áo thun ba lỗ.
Phương ngữ Nam Bộ
cổ lỗtính từ
Xưa cũ quá, không còn hợp với thời bây giờ; quê kệch theo lối xưa.
Tiếng Việt phổ thông
lời lỗdanh từ
Cách nói Nam Bộ chỉ chung các khoản lời và lỗ khi tính hay bàn kết quả làm ăn, buôn bán, như biết lời lỗ, buôn bán lời lỗ.
Phương ngữ Nam Bộ
lỗ mũidanh từ
Là cái mũi, gọi theo lối Nam Bộ lấy cái lỗ mà gọi cả bộ phận, và đưa tay ngay lỗ mũi là để coi người ta còn thở hay không.
Phương ngữ Nam Bộ
lỗ taidanh từ
Là cái tai, gọi theo lối Nam Bộ đặt tiếng lỗ ở trước, cùng cách với lỗ mũi và lỗ miệng.
Phương ngữ Nam Bộ
thô lỗtính từ
Cộc cằn, thiếu lịch sự trong lời nói hay cách cư xử, không biết giữ ý với người khác.
Tiếng Việt phổ thông