額
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 客 bên trái, 頁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hiệt 頁, nghĩa là trang giấy, cái đầu.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 客 bên trái, 頁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ hiệt 頁, nghĩa là trang giấy, cái đầu.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 額 (2)
ngáchdanh từ
Ngách là nhánh nhỏ, hẹp rẽ ra từ hang hay lối chính; trong ngõ ngách, hang ngách, nó chỉ mọi lối nhỏ, chỗ khuất.
Phương ngữ Nam Bộ
ngạchdanh từ
Thanh gỗ hay bực ngang ở chân cửa (ngạch cửa); chân vách, nên đào ngạch, khoét ngạch là đục vách vô nhà ăn trộm; chữ 額 là hạng, loại công chức nhà nước (ngạch ký lục, ngạch công chức).
Phương ngữ Nam Bộ