蘢
Chữ Nôm Dân Tộc

Âm: thảo

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ艸
Số nét19 nét
Phân loạiChữ Nôm
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 龍 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 龍 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蘢 (1)

Xem tất cả từ điển