蔓
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Nôm Dân Tộc
Âm: thảo
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 曼 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 曼 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蔓 (3)
mạndanh từ, tính từ
Chữ 慢 là tự cao, khinh người, gặp trong ngạo mạn và trong nhà Phật; mạn còn là phía, vùng (mạn sông), là thành bên của ghe thuyền (mạn thuyền); chữ 漫 trong lãng mạn là mơ mộng, thiên về tình cảm.
Phương ngữ Nam Bộ
mơn mởntính từ
Mơn mởn là non, tươi, xanh tốt, đầy sức sống, nói về lá, cỏ hay trái non trên cành.
Phương ngữ Nam Bộ
mơn trớnđộng từ, danh từ
Vuốt ve nhẹ nhàng, âu yếm, nói cả làn gió, chiếc lá, mùi hương chạm khẽ vô mình, hay cảm giác êm dịu trong lòng; cũng là chiều chuộng, ngọt ngào, dỗ dành để lấy lòng người khác.
Phương ngữ Nam Bộ