磊
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 磊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 磊 (2)
rủidanh từ, tính từ, kết từ
Điều không may ngẫu nhiên xảy tới (gặp rủi, cái rủi); may rủi là vận may và vận rủi, không biết trước; rủi, rủi mà còn mở một giả định nếu chẳng may, hay than một việc không may (rủi quá).
Phương ngữ Nam Bộ
lỗi lạctính từ
Là tài giỏi hơn hẳn người thường, tới mức ai cũng phải nhận, nên nó dùng cho người có tiếng chớ không dùng cho việc nhỏ.
Tiếng Việt phổ thông