漓
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 漓 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 漓 (2)
cu lidanh từ
Tiếng gọi cũ, từ thời Pháp thuộc, người làm công việc tay chân nặng nhọc lãnh tiền công như khuân vác, chống đò, kéo xe, vác lúa; nay nên gọi đúng nghề như người khuân vác, công nhân bốc xếp.
Phương ngữ Nam Bộ
li bìtính từ, phó từ
Nói ngủ hay nằm mê mệt, say sưa kéo dài, khó tỉnh (ngủ li bì, nằm cảm li bì); còn nói uống rượu, nhậu nhẹt kéo dài liên miên không dứt (say li bì tối ngày).
Phương ngữ Nam Bộ