Âm: mộc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 更 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 木 bên trái, 更 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 梗 (4)
Lĩnh vực hoạt động, nghề nghiệp hay môn học chuyên môn (ngành thương mại, học ngành nào); hệ thống cơ quan cùng lo một việc (ngành bưu điện); tiếng Nam Bộ còn gọi nhánh cây là ngành (đầu ngành); ngọn ngành là đầu đuôi mọi chuyện.
Mũi nhọn chĩa ngược ở lưỡi câu, mũi lao, mũi chĩa làm vật đã mắc thì khó tuột ra; gai xương cứng ở vây một số loài cá như cá trê (râu ngạnh trê); chữ Hán 硬 là cứng, trong ương ngạnh, cừ ngạnh là cứng đầu, không chịu nghe theo.
Ngành nghề là tiếng gọi chung các nghề, các lĩnh vực làm ăn, chuyên môn hay buôn bán.
Ngang ngạnh là bướng bỉnh, chống đối, khó dạy bảo, không chịu nghe lời khuyên hay lệnh trên.