某
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: cam
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 甘 ở trên, 木 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 甘 ở trên, 木 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mộc 木, nghĩa là cây.