Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 寡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 寡 (20)

Xem tất cả từ điển
quảdanh từ, loại từ, phó từ

Trái của cây, và loại từ cho vật tròn hay thành khối (quả tim, quả núi, quả địa cầu); gốc Hán 果 còn cho nghĩa kết quả, hậu quả, quả báo và phó từ quả thật, quả nhiên; quả còn là đồ đựng tròn có nắp dùng trong lễ cưới hỏi.

Phương ngữ Nam Bộ
hậu quảdanh từ

Cái xảy ra sau và do một việc trước gây ra, thường là cái không hay.

Tiếng Việt phổ thông
hoa quảdanh từ

Hoa và trái cây nói chung, nhứt là thứ dùng để cúng hay trồng trong vườn.

Tiếng Việt phổ thông
kết quảdanh từ

Là cái ra được sau một việc làm.

Tiếng Việt phổ thông
quả báodanh từ

Cái khổ phải chịu để đền cho việc ác đã làm, ở kiếp nầy hay kiếp sau, theo lẽ nhân quả của nhà Phật.

Tiếng Việt phổ thông
bạch quảdanh từ

Thứ hột màu vàng lợt, ăn dẻo, bùi, hơi nhẫn, thường dùng nấu chè.

Tiếng Việt phổ thông
bưng quảđộng từ, danh từ

Trong lễ hỏi, lễ cưới, bưng các quả, tức mâm hay hộp có nắp đựng lễ vật, từ nhà trai qua nhà gái; đội bưng quả là nhóm người làm việc đó.

Phương ngữ Nam Bộ
công quảdanh từ

Việc làm giúp chùa, giúp nhà Phật mà không lấy tiền, để lo tu và gây phước cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
hiệu quảdanh từ

Cái kết quả thiệt sự một việc làm đem lại, cái làm cho nên chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
quả tangdanh từ

Lúc người ta đang làm việc quấy mà bị thấy, bị bắt ngay tại chỗ; hay nói bắt quả tang.

Tiếng Việt phổ thông
quả thậttrạng từ

Là đúng là như vậy, dùng để xác nhận một điều đã đoán trước, nên trong truyện nó thường mở câu kể rằng việc đã xảy ra y như người ta nói.

Tiếng Việt phổ thông
quày quảtrạng từ

Vội vã quay đi, bỏ đi một cách hấp tấp, không nán lại.

Phương ngữ Nam Bộ
quả nhiêntrạng từ

Y như đã đoán, việc xảy ra đúng như người ta nói trước.

Tiếng Việt phổ thông
quả quyếtđộng từ; tính từ

Nói chắc một điều và không lùi, hoặc cái vẻ chắc đó trên mặt.

Tiếng Việt phổ thông
thiệt quảphó từ

Phó từ Nam Bộ cũ, nghĩa là quả thật, quả nhiên, đúng là: xác nhận việc xảy ra đúng như điều vừa đoán, vừa hẹn hay vừa nghe (thiệt quả là cô Oanh, thiệt quả có xe tới).

Phương ngữ Nam Bộ
vô hiệu quảtính từ

Không đem lại kết quả gì, làm mà vẫn không được việc như mong muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
bắt quả tangđộng từ

Bắt gặp người ta ngay lúc đang làm việc quấy, có đủ bằng cớ trước mắt, không chối được.

Phương ngữ Nam Bộ
quả thật thếquán ngữ

Lời đặt đầu câu để xác nhận điều vừa đoán hay vừa nói trước đó là đúng, như nói quả nhiên, đúng y như vậy.

Phương ngữ Nam Bộ
thiệt quả làquán ngữ

Đúng thiệt là như vậy, dùng khi nhìn kỹ hay hỏi ra rồi thấy điều mình đoán hay nghe nói là đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
ăn quả nhớ kẻ trồng câytục ngữ

Đây là lời nhắc phải biết ơn những người đã tạo ra hoặc góp phần tạo ra thành quả mà mình đang được hưởng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 寡 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng