Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ

Nghĩa chữ

Chữ 奈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 奈 (9)

Xem tất cả từ điển
nàidanh từ, động từ

Người cỡi, điều khiển ngựa đua hay voi (nài ngựa, thằng nài); động từ nài là cố xin, cố ép cho bằng được (nài nỉ, nài ép, nài xin), trong mua bán là kèo nài, nèo đòi; lời cũ chẳng nài là không nề hà.

Phương ngữ Nam Bộ
nạiđộng từ

Chữ 耐 là chịu đựng, bền lòng (nhẫn nại); không nại là không quản khó nhọc; trong khiếu nại, bãi nại, đối nại, tiếng việc kiện thưa, là kêu xin xét lại, rút đơn thưa, hay đem lý lẽ ra cãi.

Phương ngữ Nam Bộ
nài épđộng từ

Cố mời, cố xin hay cố đòi nhiều lần, kèm sức ép, cho người khác phải nhận hay phải làm theo ý mình (nài ép ăn thêm, nài ép ở lại).

Phương ngữ Nam Bộ
nài nỉđộng từ

Tha thiết xin hay yêu cầu, thường lặp đi lặp lại, cho người khác xiêu lòng mà nhận lời (nài nỉ xin, theo nài nỉ, nài nỉ hết sức).

Phương ngữ Nam Bộ
kêu nàiđộng từ

Là kêu lên mà xin cho được, có khi là xin ơn, có khi là khiếu oan, nên nó luôn nhắm lên người có quyền hơn mình.

Tiếng Việt phổ thông
nài baođộng từ; cụm từ cố định

`Nài bao` là cụm động từ cũ nghĩa là không nề, không quản hoặc không chùn trước một khó nhọc (`not to shrink from`, `not to begrudge`). Cụm thường nhận bổ ngữ chỉ công sức, thời gian hoặc gian khó, như `nài bao công chờ đợi`, `nài bao khó nhọc`. Yếu tố `bao` nằm trong cấu trúc đã cũ, không phải từ hỏi số lượng và không tạo nghĩa `nài xin khoan hồng`; cách giải `plead for leniency` là sai đối với mục từ này. `Nài bao` biểu thị sự sẵn lòng chịu công hoặc vượt khó, nhưng không có nghĩa bất chấp an toàn, bỏ qua quyền nghỉ ngơi hay chắc chắn thành công. Trong tiếng Việt hiện đại, `không nề hà`, `không quản công`, `không ngại khó` rõ hơn. Không nhập với `nài` nghĩa cố xin và không gán chữ Hán Nôm đồng âm khi chưa có chứng tích toàn cụm.

Phương ngữ Nam Bộ
nài xinđộng từ

Xin đi xin lại, xin cho kỳ được, dầu người kia chưa chịu hay đã từ chối.

Phương ngữ Nam Bộ
khiếu nạiđộng từ; danh từ

Kêu với người có quyền để xin xét lại một việc mình cho là mình bị thiệt, bị xử không đúng; cũng là lời kêu như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
theo nài nỉđộng từ

Cứ nài nỉ riết, bám theo người ta mà xin cho được, không chịu thôi dù người ta đã từ chối.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 奈 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng