喿
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 喿 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 喿 (3)
ông táodanh từ
Cục kê làm bếp để bắc nồi lên mà nấu, bằng đá, bằng gạch; thường kê ba cục chụm lại, kêu là ba ông táo.
Tiếng Việt phổ thông
táo bạotính từ
Dám nghĩ dám làm điều mà người khác e ngại, liều lĩnh vượt ra ngoài lệ thường.
Tiếng Việt phổ thông
tỉnh táotính từ
Đầu óc trong trẻo, không say, không mê, không loạn trí, còn xét được lẽ phải.
Phương ngữ Nam Bộ