Trở lại từ điển

ông táo

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ông táo” là gì?

Cục kê làm bếp để bắc nồi lên mà nấu, bằng đá, bằng gạch; thường kê ba cục chụm lại, kêu là ba ông táo.

Tiếng Anh: A prop set down as a hearth to rest a pot on for cooking, made of stone or brick; usually three are set close together and called the three hearth props.

Cách đọc
ông táo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ông táo”:

1 nét nghĩa
1cục kê bếp để bắc nồiđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Ông táo là cục kê dưới đáy nồi, chừa chỗ ở giữa để chụm củi. Người ta dụm ba cục lại theo hình tam giác nên hay nói ba ông táo. Trong kho văn Nam Bộ ông táo là ba cục gạch, ba hòn đá, có khi lớn lắm để bắc một cái trã to; người ta chất củi giữa ba ông táo rồi nhúm lửa.

🇬🇧 It names a prop placed under the bottom of a pot, leaving room in the middle for the firewood. Three of them are set together in a triangle, so people usually speak of the three hearth props. In the Southern corpus they are three bricks or three stones, sometimes very large ones that carry a big earthen pot; firewood is piled between the three props and then lit.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ông táocó / dùng / giữ + ông táoông táo + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bếp là ba hòn đá cuội sắp theo hình tam giác như ba ông táo, và chỉ có độc một cái bếp ấy thôi.

The hearth was three river stones set in a triangle like the three hearth props, and that was the one and only hearth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Phía trong có dụm ba cục gạch làm ông táo.

Further in, three bricks had been set together to serve as hearth props.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Ba người con trai đều đưa mắt nhìn những lưỡi lửa đang liếm đáy của một cái trã ba bắt trên ba ông táo khổng lồ đặt ngay dưới đất.

The three young men all turned their eyes to the tongues of flame licking the bottom of a large earthen pot set on three huge hearth props placed right on the ground.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Chàng chất củi thật nhiều giữa ba ông táo đá và giây lát sau ánh sáng màu hỏa-hoàng bừng lên, soi rõ từng tấm vỏ cây một dùng làm vách nhà.

He piled plenty of firewood between the three stone hearth props, and a moment later a flame-coloured light flared up, showing clearly each sheet of bark that served as the wall of the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bếp là ba hòn đá cuội sắp theo hình tam giác như ba ông táo, và chỉ có độc một cái bếp ấy thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 1
“Phía trong có dụm ba cục gạch làm ông táo.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 9
“Ba người con trai đều đưa mắt nhìn những lưỡi lửa đang liếm đáy của một cái trã ba bắt trên ba ông táo khổng lồ đặt ngay dưới đất.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Quyển gia phổ
“Chàng chất củi thật nhiều giữa ba ông táo đá và giây lát sau ánh sáng màu hỏa-hoàng bừng lên, soi rõ từng tấm vỏ cây một dùng làm vách nhà.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ông táo”

“ông táo” nghĩa là gì?

Cục kê làm bếp để bắc nồi lên mà nấu, bằng đá, bằng gạch; thường kê ba cục chụm lại, kêu là ba ông táo.

“ông táo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Một Nàng Hai Chàng của Bình Nguyên Lộc: “Bếp là ba hòn đá cuội sắp theo hình tam giác như ba ông táo, và chỉ có độc một cái bếp ấy thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.