哂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 哂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 哂 (3)
lẩn thẩntính từ
Là nghĩ vẩn vơ những chuyện không đâu, hoặc đi quanh quẩn không mục đích, nên nó vừa tả cái trí vừa tả cái chân.
Phương ngữ Nam Bộ
thơ thẩntrạng từ
Đi tha thẩn không mục đích, cái đi của người đang có chuyện trong lòng.
Tiếng Việt phổ thông
đi thơ thẩncụm động từ
Đi chầm chậm, không có chỗ tới nhứt định, thường là một mình, trong lúc lòng đang buồn, đang nghĩ ngợi hay đang rảnh không việc gì làm.
Phương ngữ Nam Bộ