Là đưa một người ra cho người khác biết, và ở Nam Bộ nó còn dùng cho việc làm mai, nên cụm giới thiệu cái đám nầy là nói chuyện gả cưới.
Tiếng Anh: To introduce one person to another.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đưa một người ra cho người khác biết, và ở Nam Bộ nó còn dùng cho việc làm mai, nên cụm giới thiệu cái đám nầy là nói chuyện gả cưới.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đưa một người ra cho người khác biết. Nó cần hai bên: giới thiệu ai với ai, giới thiệu ai cho ai. Điều đáng để ý là ở Nam Bộ nó còn dùng cho việc làm mai, nên cụm giới thiệu cái đám nầy nghĩa là nói chuyện gả cưới. Nó cũng dùng cho thơ từ, viết cho cái thư giới thiệu, và cho cả lối mở lời khi mời bạn.
🇬🇧 To bring one person forward for another to know. It needs two parties. Worth marking is that in the South it also serves for matchmaking, so a phrase about introducing a match means talk of a wedding. It serves too for a letter of introduction, and for the manner of opening words when inviting a friend.
Thí dụ:
Hồi nãy cậu có dắt cậu Hoài là bạn học qua nhà mà giới thiệu với má và hai con.
A while ago he brought his schoolfellow over to the house and introduced him to his mother and the two girls.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýPhó Tha dắt lại giới thiệu với ông Bá hộ thì ông tiếp rước mà nuôi trong nhà.
The deputy led him over and introduced him to the rich man, who received him and kept him in the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợTôi giới thiệu cậu Tất Đắc bữa đó bận bộ đồ nỉ xám coi cũng thiệt sang trọng.
I introduced him that day in a grey woollen suit, and he truly looked grand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhKhông thấy ai quen, em sẽ giới thiệu Lan-Chi với anh thì anh rủ nó đi thuyền.
If you see nobody you know, I shall introduce her to you and then you may ask her out in the boat.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngĐề nghị anh bỏ cái tên chuột chít và cái lối giới thiệu giết người đó đi nhé.
I suggest you drop that mouse nickname and that murderous way of introducing people.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngChính vì qua nghĩ tới hai đứa con của cô em nên qua mới giới thiệu cái đám nầy.
It was just because I thought of your two children that I proposed this match.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngHai vị chỉ huy nghe tôi giới thiệu mấy nét về hai nhân vật thì nhảy nhổm lên.
The two of them heard me give a few strokes of the two characters and started up.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnKhi nãy anh ta đã bị xúc động mạnh quá khi được Tâm giới thiệu Quít cho anh.
A while ago he had been much shaken when the other introduced her to him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápPhải mà, nó giới thiệu nhơn tình nó với con chó rồi, con nầy đâu có sủa nữa.
Just so; she has introduced her sweetheart to the dog already, so this one will not bark any more.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngHai đứa là bạn, Cúc Huyền phải có bổn phận giới thiệu cho bạn mình biết chứ.
The two are friends, and she has a duty to introduce her own friend to him.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hồi nãy cậu có dắt cậu Hoài là bạn học qua nhà mà giới thiệu với má và hai con.”“Phó Tha dắt lại giới thiệu với ông Bá hộ thì ông tiếp rước mà nuôi trong nhà.”“Tôi giới thiệu cậu Tất Đắc bữa đó bận bộ đồ nỉ xám coi cũng thiệt sang trọng.”“Không thấy ai quen, em sẽ giới thiệu Lan-Chi với anh thì anh rủ nó đi thuyền.”“Đề nghị anh bỏ cái tên chuột chít và cái lối giới thiệu giết người đó đi nhé.”“Chính vì qua nghĩ tới hai đứa con của cô em nên qua mới giới thiệu cái đám nầy.”“Hai vị chỉ huy nghe tôi giới thiệu mấy nét về hai nhân vật thì nhảy nhổm lên.”“Khi nãy anh ta đã bị xúc động mạnh quá khi được Tâm giới thiệu Quít cho anh.”